thượng quan nghĩa là gì trong từ Hán Việt?

Bài viết thượng quan nghĩa là gì trong từ Hán Việt? thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://hangnhatcaocap.com.vn/ tìm hiểu thượng quan nghĩa là gì trong từ Hán Việt? trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “thượng quan nghĩa là gì trong từ Hán Việt?”

Thông tin chi tiết về thượng quan nghĩa là gì trong từ Hán Việt?


Xem nhanh
Thần Tích QUAN LỚN ĐỆ NHẤT THƯỢNG THIÊN || NGŨ VỊ TÔN QUAN #quanlondenhat #anlactutam

Quan lớn Đệ Nhất Thượng Thiên hay còn gọi là Đệ Nhất Tôn Ông hay Đệ Nhất Thượng Thiên Hoàng Thái Tử Vương Quan. Quan lớn vốn là con trai cả của Đức Vua Cha Bát Hải Động Đình, được coi là Ông Lớn cai quản Thượng Thiên.
#quanlondenhat #nguvitonquan #haugiaquanlondenhat #daomau #tuphu #tamtoathanhmau #haudong

Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Hán-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Định nghĩa – Khái niệm

✅ Mọi người cũng xem : singum hà nội là gì

thượng quan từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ thượng quan trong từ Hán Việt và cách phát âm thượng quan từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thượng quan từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm thượng quan tiếng Hán上官 (âm Bắc Kinh)phát âm thượng quan tiếng Hán上官 (âm Hồng Kông/Quảng Đông).

thượng quan Quan trên, tiếng tôn xưng đối với trưởng quan của mình.Họ kép.

Xem thêm từ Hán Việt

  • bão tàn thủ khuyết từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cổ bản từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • thăng thiên từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • danh quán từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bái từ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tudienso.comtừ Hán Việtchữ NômTừ Điển Hán Việt

✅ Mọi người cũng xem : fingerstyle là gì

Từ điển Hán Việt

Nghĩa Tiếng Việt: thượng quanQuan trên, tiếng tôn xưng đối với trưởng quan của mình.Họ kép.

Từ điển Hán Việt

  • lệnh chánh từ Hán Việt là gì?
  • ẩn một từ Hán Việt là gì?
  • binh cách từ Hán Việt là gì?
  • hạ đẳng từ Hán Việt là gì?
  • nhân đạo từ Hán Việt là gì?
  • cầm phổ từ Hán Việt là gì?
  • lục bộ từ Hán Việt là gì?
  • chúc hạ từ Hán Việt là gì?
  • thừa tướng từ Hán Việt là gì?
  • bi cảm từ Hán Việt là gì?
  • bế môn từ Hán Việt là gì?
  • cử đỉnh bạt sơn từ Hán Việt là gì?
  • thị uy từ Hán Việt là gì?
  • bưu kiện từ Hán Việt là gì?
  • khí tượng từ Hán Việt là gì?
  • đạt lan tát lạp từ Hán Việt là gì?
  • cự tử từ Hán Việt là gì?
  • sáng thế kí từ Hán Việt là gì?
  • phẩm hàm từ Hán Việt là gì?
  • âm tiết từ Hán Việt là gì?
  • công tư từ Hán Việt là gì?
  • sơ phục từ Hán Việt là gì?
  • cảm phục từ Hán Việt là gì?
  • bang hộ từ Hán Việt là gì?
  • khiêu động từ Hán Việt là gì?
  • chỉnh thiên từ Hán Việt là gì?
  • đồng sanh cộng tử từ Hán Việt là gì?
  • bất hoại thân từ Hán Việt là gì?
  • sa môn từ Hán Việt là gì?
  • phân ưu từ Hán Việt là gì?


Các câu hỏi về thượng quan nghĩa là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê thượng quan nghĩa là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author