summon

Bài viết summon thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://hangnhatcaocap.com.vn/ tìm hiểu summon trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “summon”
The magistrate summoned the scrivener and asked him who the woman had been with when she had asked him to write a plaint.

From the Cambridge English Corpus

He was incensed and summoned the villagers to appear before him.

From the Cambridge English Corpus

They were summoned to the court to give advice.

From the Cambridge English Corpus

He also summoned music therapists to engage in work with traumatised children living in cultures moving through massive periods of transformation.

From the Cambridge English Corpus

The two together create local conflicts, which are already summoning the invisible fist rather than the transparent regulatory hand.

From the Cambridge English Corpus

In the first interview all of the ‘ elders ‘ of the village (important male household heads of advanced age) were summoned.

From the Cambridge English Corpus

Litigants and witnesses are made to wait outside till they are summoned into the presence of the court.

From the Cambridge English Corpus

What he calls the ‘demon of comparison ‘ needs, he warns, to be summoned with care and restraint (p. 12).

From the Cambridge English Corpus

Such an attitude would not have been possible with the approach of the classical bourgeois revolutions, since these summoned the proletariat into the plan.

From the Cambridge English Corpus

In either case, the intention seems to be that when summoned by voice or memory, he appears.

From the Cambridge English Corpus

In this sense, summoning by name is the stronger form and a pre-positioned address term is the weaker form.

From the Cambridge English Corpus

Experts were also summoned as witnesses, but not as expert witnesses.

From the Cambridge English Corpus

Commoners had surprising access to their sovereign ; travellers describe a string of bells which citizens could ring and be summoned to the king’s presence in order to register their grievances.

From the Cambridge English Corpus

A phantasm has been summoned.

From the Cambridge English Corpus

When the local magistrate summoned and questioned the plaintiff and asked him the route to the provincial capital where the office was, the plaintiff said he did not know.

From the Cambridge English Corpus

See all examples of summon

These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.



Các câu hỏi về summon là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê summon là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết summon là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết summon là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết summon là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về summon là gì


Các hình ảnh về summon là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo kiến thức về summon là gì tại WikiPedia

Bạn nên tham khảo thông tin về summon là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/

Related Posts

About The Author