Sủi mà tiếng Thái là gì – Hangnhatcaocap.com.vn

Bài viết Sủi mà tiếng Thái là gì thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HangNhatCaoCap.com.vn tìm hiểu Sủi mà tiếng Thái là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Sủi mà tiếng Thái là gì”

Sủi mà tiếng Thái là gì

1. Chào hỏi và chúc mừng

Sủi mà tiếng Thái là gì Xin chào .(sa-wat-dii) Xin chào. (lịch sử, người nói là nam) (sa-wat-dii, khráp) Xin chào. (lịch sử, người nói là nữ) (sa-wat-dii, khâ) A lô.(haloh, khráp/khâ) Bạn khỏe không? (sabaai-dii rue?) Khỏe. (sabaai-dii) Khỏe, còn bạn? (sabaai-dii láe khun lá, khráp/khâ) Tậm biệt.(laa kon) Tạm biệt (thân mật). (sa-wat-dii [khráp/khâ]) Chúc mừng năm mới (sa-wat-dii pii mai) Chúc ngày Songkran vui (suk san wan songkran) Bạn đang xem: Sủi mà tiếng Thái là gì

2. Mua bán hàng hóa

Cái này, cái kia giá bao nhiêu? ăn ní, ăn nắn thau rày? Khrắp, khă? Đắt quá: Pheng mạc Giảm giá được không? Lốt la kha dai ma? Khrắp, khă? Tôi mua nhiều rồi: Phổn sứ mạc léo Khrắp, khă Cái áo này đẹp quá: Sựa tua ní suối mạc Cái quần kia không đẹp: Kang-keng tua nắn mai suối Chỗ nào bán túi xách: Thi nảy khải cặp pắn Khrắp, khă Màu đỏ, xanh, đen, trắng: Sỉ đèng, khiếu, đằm, khảo Phòng vệ sinh ở đâu? Hoọng nam yù thi nai Tạm biệt : La còn Hẹn gặp lại: Leó phốp căm mày Chúc may mắn: Khỏ hạy sốôc đì.

3. Tập đếm chữ số

Một: Neung Hai: Sorng Ba: Sahm Bốn: See Năm: Had Sáu: Hok Bảy: Jed Tám: Phat Chín: Gao Mười một: Sip-êt Hai mươi mốt: Yee-sip Ba mươi: Sam-sip Một trăm: Neung roi Một ngàn: Nưưng păn Mười ngàn: Meum Một trăm ngàn: Sann Vâng = chai Không = mai Cám ơn = kob-khun Cám ơn nhiều = kob-khun-mark Rất vui lòng = mai-pen-rai Làm ơn (please) = ka-ru-na Xin lỗi = kor-tot/kor-a-nu-yart Xin chào (Hello) = sa-wat-dee Xin chào (nếu bạn là nam) Sa-wa-dee krup Xin chào (nếu bạn là nữ) RẤT NHIỀU BẠN QUAN TÂM: Sa-wa-dee kaa Tạm biệt = lar-korn Chào buổi sáng (Good morning) = sa-was-dee-torn-chao Chào buổi chiều (Good afternoon) = sa-was-dee-torn-bai Chào buổi tối (Good evening) = sa-was-dee-torn-khum Chúc ngủ ngon (Good night) = ra-tree-sa-was Tôi không hiểu = chan-mai-kao-jai (với Nam) pom-mai-kao-jai (với Nữ) Cái này/thứ này bằng Tiếng Anh thì nói thế nào? = khun-ja-pood-nee-pen-[pa-sa-ang-glish]-wa-young-lai? Bạn có nói được tiếng = khun-pood ? Tiếng Anh = pa-sa-ang-krit Tiếng Pháp = pa-sa-fa-rang-sez Tôi = chan (với Nam), phom (với Nữ) Chúng ta = puak-lao Bạn = khun Họ = puak-kao Tên bạn là gì? = khun-cheu-ar-rai Rất vui được gặp bạn = dee-jai-tee-dai-pob-khun Bạn có khỏe không? = khun-sa-bai-dee-mai? Tốt = dee Tồi/kém = mai-dee Bình thường = kor-young-narn-lae Toa lét ở đâu? = hong-nam-you-tee-nai? MỘT SỐ CÂU CHÀO HỎI THÔNG THƯỜNG Xin chào/tạm biệt : sà wàt đii/ Hẹn gặp lại : / phốp kăn mày/ Khỏe không ? : /sàbaayđii rử/Bạn khỏe không? Sabai dee reu? Khoẻ : /sàbaayđii/ Còn bạn thì sao? /là khun/ Bạn tên gì ? /khun chưứ à ray/ Tôi tên Banthitaa : /chẳn chứứ Bănthítaa/ Cám ơn : /khọọp khun/Cảm ơnKop koon Xin lỗi : /khỏỏ thốốt/ Không có chi : /máy pên ray/ Không có gì đâu Mai pen rai Tôi không nói được tiếng Thái Phoot Thai mai dai Tôi không hiểu Mai kao chai Tôi có thể chụp một bức ảnh chứ? Tai ruup dai mai? Nhà vệ sinh ở đâu vậy? Hong nam yoo tee nai? Tôi sẽ không đi Chan mai pai Xin lái xe chậm chậm một chút. Prot khap cha cha Hãy cẩn thận Ra wang Rẽ phải Liao khwa Rẽ trái Liao sai Đi thẳng Khap trong pai Dừng lại Yut Cái này bao nhiêu tiền vậy? Nee tao rai? Cái này là cái gì? Nee arai? Ôi mắc quá! Paeng maag Có giảm giá không vậy? Lo ra kha dai mai? Vui lòng gói nó lại giúp nhé. Ho hai duai Tính tiền nhé Gep taang Tốt lắm Di mak Không tốt Mai di Tạm biệt La gon Hẹn gặp lại Laew phob gan mai Xin lỗi Kor thoad Cái gì ? : /à ray/ Ai? : /khray/ Khi nào ? : /mứứa ray/ Bạn mấy tuổi ? : /khun aadú tháu ray/ Tôi 7 tuổi (dùng cho 12 tuổi trở xuống) /chẳn chệt khuàp/ Tôi 18 tuổi : (dùng cho trên 12 tuổi) /chẳn sìp pèèt pii/ Hân hạnh được biết bạn : /din đii thií đái rúú chặc/ Chúc mừng sinh nhật : /sùk sẳn wăn kợt/ Chúc mừng năm mới : /sà wàt đii pii mày/ Chúc mừng Giáng sinh : /sùk sẳn wăn Khrítmas/ Chúc ăn ngon miệng : /khỏỏ hááy thaan à ròòy/ Chúc ngủ ngon : /noon lặp fẳn đii/ Thích Đi Bụi 0 soon 1 nèung 2 sorng 3 sahm 4 sèe 5 hah 6 hok 7 jèt 8 baat 9 gôw 10 sip 11 sip èt 12 sip sorng 13 sip sahm 14 sip sèe 15 sip hâk 16 sip hòk 17 sip jèt 18 sip bàat 19 sip gôw 20 yêe sip 21 yêe sip èt RẤT NHIỀU BẠN QUAN TÂM: 22 yêe sip sorng 30 sahm sip 40 sèe sip 50 hâk sip 60 hok sip 70 jèt sip 80 bàat sip 90 gôw sip 100 nèung róy 1000 nèung pan 2000 sorng pan Yes: khâ Xụi ma tiếng Thái nghĩa là gì - Gấu Đây Correct: chai khâ No: mâi khâ Not correct: mâi chai khâ Not yet: yang khâ Right? Châi mại No sir/ madam: mại khâ / mại la khâ Hello: sa wài dee khâ Goodbye: la gorn kha Thank you: kop koon kha How are you? Sabai dee ma khâ Excuse me/ sorry: khor thod khâ Never mind/ you are welcome: mâi pen rai khâ / jin dée Do you speak English? Koo poot unkrit dai mai kha? I cannot speak Thai: poot thai mai dai kha? I dont understand: mai kao-jai kha? May I take a photo? Kaw tai roop dai mai kha? Cannot: mâi dâi khâ How much? Thâo rài khâ? Any discount? Lód dai mài khâ? Tìm Ngay Tên Tiếng Thái Lan Của Bạn Là Gì, Tên Tiếng Thái Của Bạn Là Gì Water: nam River: màe nam Beautiful: suay Take it easy: sabai sabai Hungry: chju kao Thirsty: chju nam Foreigner: faràng Where is the restroom? Hong nam yù thi nại kha? Where? yù thi nại? Road/ Street : thanon Alleyway: trok/ tọk Lane/Small road: soi Temple/ Monastery: wat Airport: sanam bin Hotel: rong raem RẤT NHIỀU BẠN QUAN TÂM: Subway station: satanee rot fai tai din BTS skytrain: satanee rot fai fah Turn left / right: lee o sai/kwaa Straight ahead: dtrong bai kha I want to go.: yak bai Is it far? Pai klai? Very far: klai mak Chicken: gai Beef: neu a Pork: moo Fish: plaa Vegetarian: mai gin neu a (I dont eat meat) I am not Thai: sản mây chài con Thái I am Vietnam: Sản bên Việt nam Mèi bủng chu lốt: không bột ngọt Mèi pệt: không cay

Các câu hỏi về Sủi mà tiếng Thái là gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Sủi mà tiếng Thái là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết Sủi mà tiếng Thái là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Sủi mà tiếng Thái là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Sủi mà tiếng Thái là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về sủi ma tiếng thái nghĩa la gì

Xụi ma tiếng Thái nghĩa là gì - Gấu Đây Các hình ảnh về sủi ma là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm thông tin về sủi ma là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem thêm thông tin chi tiết về Sủi mà tiếng Thái là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại 💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/ 💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/ KEY: sủi ma là gì, sủi ma tiếng thái nghĩa la gì, sủi ma, sủi ma tiếng thái, xụi ma là gì, sủi ma tiếng thái la gì, xụi ma tiếng thái nghĩa la gì, sủi mà trong tiếng thái là gì, xụi ma, xụi ma tiếng thái, sủi ma sủi ma, sủi ma nghĩa la gì, sủi ma trong tiếng thái, sủi ma nghĩa là gì, sủi ma có nghĩa là gì, sủi tiếng thái nghĩa la gì, sủi ma trong tiếng thái là gì, sủi ma tiếng thái nghĩa là gì, xụi ma tiếng thái la gì, sủi ma sủi ma la gì, sủi ma na kha, xụi ma nghĩa la gì, sà lá leo tiếng thái là gì, suổi ma, sụi ma là gì, sụi ma, tiếng thái sủi ma, sủi ma na khâ, sủi ma la gì, sủi ma chin chin, xủi ma, xin chào tiếng thái là gì, vâng tiếng thái là gì, sủi ma tiếng trung là gì, suay mak là gì, sà lá leo là gì, câu chào tiếng thái, xuổi ma, sà lá leó nghĩa là gì, maipai, lò ma tiếng thái là gì, thuốc nam ông bủng, yù, hotel klais, chào tiếng thái, sui mak, sủi ma tiếng trung la gì, suay mak la gì, na kha tiếng thái là gì, xin chào tiếng thái

Related Posts

About The Author