replied

Bài viết replied thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HangNhatCaoCap.com.vn tìm hiểu replied trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “replied”

Thông tin chi tiết về replied


Xem nhanh

Trong tiếng Anh, có nhiều phân từ quá khứ và hiện tại của một từ có thể được dùng như các tính từ. Các ví dụ này có thể chỉ ra các tính từ sử dụng.

It was possible to interview in their own homes the majority of those whorepliedby post in the affirmative.

Từ Cambridge English Corpus

A total of 476 individuals (62%)replied, of whom 110 subjects had not taken part in the walks because they had merely requested information.

Từ Cambridge English Corpus

Herepliedthat he had not been thinking of marrying at all until he met her and was therefore prepared to wait.

Từ Cambridge English Corpus

Of the 955 women, then, presumed to have received the questionnaire, 779replied(81-6%).

Từ Cambridge English Corpus

Some 58 %repliedthat they would be satisfied with five sons and have no further children, and 42% that they would accept five daughters.

Từ Cambridge English Corpus

I haverepliedthat my people are traumatised, they cannot wait.

Từ Cambridge English Corpus

In total, 89 of the 92 patients common to both study periodsrepliedto the questionnaire.

Từ Cambridge English Corpus

Overall, the majorityrepliedthat the authors would succeed in all cases, albeit in most cases after first encountering difficulties of various degrees.

Từ Cambridge English Corpus

It might berepliedthat it is an illusion that women’s interests are actually promoted by any system of prenatal testing.

Từ Cambridge English Corpus

Some 50 engineersrepliedto a set of 17 questions.

Từ Cambridge English Corpus

Thirty-two patients who might havereplied, did not do so, for reasons that are unknown.

Từ Cambridge English Corpus

He alsorepliedthat land was let to labourers, generally between one half and two roods at between five shillings and nine shillings per rood.

Từ Cambridge English Corpus

The nurserepliedthat one of them hadn’t taken the medicine!

Từ Cambridge English Corpus

It might berepliedthat this is because these descriptions pick out agents who have a certain role.

Từ Cambridge English Corpus

In our study we used a postal questionnaire and telephoned respondents only if they had notrepliedto our initial two mailings.

Từ Cambridge English Corpus

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Các câu hỏi về replied là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê replied là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết replied là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết replied là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết replied là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về replied là gì


Các hình ảnh về replied là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm dữ liệu, về replied là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thêm nội dung về replied là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/

Related Posts

About The Author