Bài viết repay thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Hàng Nhật Cao Cấp tìm hiểu repay trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “repay”
As theyrepaytheir college loan, they move toward paying the full required income tax on their income.

From Huffington Post

It will make the debt problems even more severe and there’ll be less cash around torepaythe balance.

From Foreign Policy

The budget also repays internal loans used to balance the state’s books over the years.

From Reuters

How does someonerepaytheir loan and how do they handle their business?

From Baltimore Sun

They revised their loan approval methods to focus more on the borrower’s ability torepay, so as not to lend too much.

From Huffington Post

The university provided the remaining $5.2 million in the form of an interest-free loan that athletics department will have 10 years torepay.


As it repays the loan from the company’s revenues, it credits the shares to the retirement accounts of individual employees.

From The Atlantic

That policy required banks to issue at least $1 in new common stock for every $2 in bailout money they repaid.

From Business Insider

Eleven of those companies have already repaid all of their bailout money with interest.

From NPR

They then borrowed or spent the maximum allowed for the account, which they did notrepay.


They submit funds, earn money back with interest as borrowersrepayover time, and have themselves a new fixed income investment engine.

From Huffington Post

He said it’s likely high-yield debt shouldered by large fracking operations will likely be downgraded, and there’s a chance the debt won’t be repaid.

From Chicago Tribune

Some economists say this reduces the importance of the three-year loans being repaid.

From Bloomberg

The prospect of banks repaying early and draining money from the system has driven up interest rates in the futures market.

From Bloomberg

He has three years torepaythe balance because he has “insufficient financial resources” to pay it all back at once.

From Huffington Post

These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.

Các câu hỏi về repay là gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê repay là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết repay là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết repay là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết repay là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về repay là gì

Các hình ảnh về repay là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thông tin về repay là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tham khảo nội dung về repay là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại:

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại :

Related Posts

About The Author