rau sống trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bài viết rau sống trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://hangnhatcaocap.com.vn/ tìm hiểu rau sống trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : Glosbe”

Thông tin chi tiết về rau sống trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe


Xem nhanh
Video về từ vựng các loại rau, củ mình đã từng làm rồi, nhưng trong video này mình đã thêm đọc lặp từ vựng 3 lần giúp các bạn đọc từ tốt hơn.
Hy vọng các bạn thích video này, cảm ơn các bạn đã ủng hộ kênh, chúc các bạn học tốt và thành công.
Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

” Nếu bạn dùng dầu ô liu với rau sống, bạn sẽ có ít nếp nhăn hơn “.

” If you eat olive oil and vegetables, you’ll have fewer skin wrinkles. ”

Bạn đang đọc: rau sống trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

QED

Chúng cháu nên tránh ǎn rau sống hoặc uống nước đá, phải không ạ?

We should avoid eating raw vegetables and drinking ice water, is that right?

Literature

Một số người thấy việc ăn rau sống như cà rốt hay rau cần tây giúp ích cho họ.

Some have found it helpful to snack on raw vegetables, such as carrots or celery .

jw2019

Phải rửa sạch trái cây và rau ăn sống trước khi dùng.

Raw fruit and vegetables should first be thoroughly washed.

jw2019

Mezze có thể đơn giản như rau sống hoặc rau ngâm chua, hummus, baba ghanouj và bánh mì, hoặc nó có thể trở thành một bữa ăn toàn bộ bao gồm hải sản ướp nướng, thịt xiên, một loạt các salad nấu chín và tươi và một loạt các món tráng miệng.

Mezze may be as simple as raw or pickled vegetables, hummus, baba ghanouj and bread, or it may become an entire meal consisting of grilled marinated seafood, skewered meats, a variety of cooked and raw salads and an arrangement of desserts.

WikiMatrix

– Ăn chế độ dinh dưỡng giàu sợi với nhiều quả sốngrau củ mỗi ngày

– Eating a diet rich in fiber with plenty of raw fruits and vegetables every day

EVBNews

Có một câu nói trong tiếng Việt, “rau răm, giá sống“, trong đó đề cập đến niềm tin phổ biến rằng rau mùi làm giảm ham muốn tình dục, trong khi giá đậu có tác dụng ngược lại.

A saying in Vietnamese states, “rau răm, giá sống” (“Vietnamese coriander, raw bean sprouts”), which refers to the common belief that Vietnamese coriander reduces sexual desire, while bean sprouts have the opposite effect.

WikiMatrix

HPA tiếp tục khuyên những người đang đi du lịch ở Đức không nên ăn dưa leo sống, rau diếp hay cà chua và nên hỏi ý kiến bác sĩ nếu họ bị tiêu chảy xuất huyết .

The HPA continues to advise that people travelling to Germany should not eat raw cucumber, lettuce or tomatoes and that they should seek medical advice if they have bloody diarrhoea .

EVBNews

“””Tôi có một vườn rau, một lũ con và một cuộc sống êm đềm mà tôi ngỡ rằng cho đến ngày chết cũng không thay đổi.”

“””I had my orchard, my children, and a life that would change not at all until I died.”

Literature

Tuy nhiên, cần lưu ý: Phải luôn luôn rửa trái cây và rau củ cẩn thận, nhất là khi ăn sống những thứ này.

A note of caution, however: Always wash fruits and vegetables carefully, especially those that are to be eaten raw.

jw2019

Nhiều người trong số chúng ta lớn lên mà chưa từng được ăn rau quả tươi ngoại trừ một vài củ cà rốt sống hiếm hoi hay có thể là món xà lách rau diếp kỳ quặc.

Many of us grew up never eating a fresh vegetable except the occasional raw carrot or maybe an odd lettuce salad.

QED

Xem thêm: thi hành in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

* Cách khác là nhờ vi khuẩn sống trong các mấu nhỏ trên rễ cây rau như cây đậu Hà Lan, đậu nành, và cây linh lăng.

* Nitrogen fixation is also accomplished by bacteria that live in nodules on the roots of legumes, such as peas, soybeans, and alfalfa.

jw2019

Chúng đòi hỏi sự chăm sóc tương đối ít và theo truyền thống được phép chạy tự do trên phạm vi mở (thả rông) và thức ăn chúng kiếm gồm quả hạch, quả mọng, động vật không xương sống, rễ, củ, rau, và bất cứ thứ gì khác mà chúng có thể tìm thấy.

They require relatively little care and are traditionally allowed to run free on open range and forage for acorns, berries, invertebrates, roots, and whatever else they can find.

WikiMatrix

Thường xuyên (hàng tuần) vào buổi sáng chợ bán các sản phẩm chủ yếu là sản phẩm tươi sống từ các hợp tác xã nông nghiệp – cây ăn quả, rau, cá và hoa/cây.

Regular (weekly) morning markets sell mostly fresh produce from farming cooperatives – fruit, vegetables, fish and flowers/plants.

WikiMatrix

Gia đình Whetten quyết định sử dụng số thu nhập đầu tiên bằng tiền mặt để đóng thập phân vì họ đã sống dư dật từ đàn gia súc và vườn trái cây, rau cỏ màu mỡ của họ.

The Whettens decided to use their first cash income for tithing because they had lived well from their animals and their productive fruit and vegetable garden.

LDS

Vì A-đam và Ê-va sinh họ ở bên ngoài khu vườn, họ chỉ có thể suy đoán đời sống trong Địa Đàng đã như thế nào, như cha mẹ họ đã từng sống. Nơi đó cây cối sum suê xanh tươi và có đầy rau trái.

Born to Adam and Eve outside the garden, they could only speculate what it was like to live in Paradise, as their parents once did, with its well-watered, lush greenery and abundant fruits and vegetables.

jw2019

Khu vực sinh sống của chúng chồng lên khu vực của loài chiền chiện miền đông là loài thích rau cỏ khô hơn và mỏng hơn; hai loài chim này thường không phối giống mà chống nhau để bảo vệ lãnh thổ của mình.

In regions where their range overlaps with the eastern species, these birds prefer thinner, drier vegetation; the two type of birds generally do not interbreed but do defend territory against one another.

WikiMatrix

Tính hiếu khách là đặc điểm trong đời sống thời ấy, vì thế gia đình sẵn sàng chia sẻ với khách mời bữa ăn đơn giản gồm bánh mì, rau quả, sữa đông, cá khô và nước lạnh.

Hospitality was a way of life, so the family would be prepared to share their simple meal of bread, vegetables, curds, dried fish, and cool water with any guests.

jw2019

Vì vậy không chỉ chúng ta làm căn nhà rau xanh, mà chúng ta còn xây dựng được môi trường sống sản xuất thịt trong ống nhiệm hay những căn nhà mà chúng ta đang nghiên cứu bây giờ tại Brooklyn, nơi như là văn phòng kiến trúc cho những thứ đầu tiên này để đặt vào phòng thí nghiệm phân tử tế bào và bắt đầu thí nghiệm với y học tái tạo và nuôi trồng mô và bắt đầu nghĩ đến 1 tương lai khi kiến trúc và sinh học trở thành một.

So not only do we do the veggie house, we also do the in-vitro meat habitat, or homes that we’re doing research on now in Brooklyn, where, as an architecture office, we’re for the first of its kind to put in a molecular cell biology lab and start experimenting with regenerative medicine and tissue engineering and start thinking about what the future would be if architecture and biology became one.

ted2019

Ở Ấn Độ, trong khi gần 12% trái cây và rau quả có khả năng lưu trữ, thì dưới 5% hàng hóa này tiếp tục vận chuyển trong chuỗi lạnh với hầu hết các sản phẩm tươi sống phải chịu điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

In India, While almost 12% of fruits and vegetables have access to storage capacity, less than 5% of such goods continue transport in the cold-chain with most of the fresh produce being subject to harsh climatic conditions.

WikiMatrix

Sống về thiên niên kỷ mới, Aulus Celsus, một bác sĩ La Mã cổ đại, tin vào “mạnh mẽ” và thực phẩm “yếu” (bánh mì cho ví dụ là mạnh mẽ, như là những động vật lớn tuổi và rau) .

Living about the turn of the millennium, Aulus Celsus, an ancient Roman doctor, believed in “strong” and “weak” foods (bread for example was strong, as were older animals and vegetables).

Xem thêm: con ngựa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Source: https://helienthong.edu.vn Category: Tiếng anh



Các câu hỏi về rau sống trong tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê rau sống trong tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết rau sống trong tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết rau sống trong tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết rau sống trong tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về rau sống trong tiếng anh là gì


Các hình ảnh về rau sống trong tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm thông tin về rau sống trong tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên tham khảo nội dung chi tiết về rau sống trong tiếng anh là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/

Related Posts

About The Author

One Response

  1. Lệ Hằng
    16/09/2022