Thuật ngữ cơ bản tiếng Anh chuyên ngành y

Bài viết Thuật ngữ cơ bản tiếng Anh chuyên ngành y thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://hangnhatcaocap.com.vn/ tìm hiểu Thuật ngữ cơ bản tiếng Anh chuyên ngành y trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Thuật ngữ cơ bản tiếng Anh chuyên ngành y”

Thông tin chi tiết về Thuật ngữ cơ bản tiếng Anh chuyên ngành y



Bệnh viện quốc tế City xin hướng dẫn một số từ, thuật ngữ Anh chuyên ứng dụng trong khoa Y. Những từ tiếng anh rất hữu ích cho các bác sĩ, nhân viên y tế khi tham khảo tài liệu hay viết luận.

✅ Mọi người cũng xem : payment gateway là gì

Mục lục

  1. Bác sĩ
  2. Bác sĩ chuyên khoa
  3. Các chuyên gia ngành y tế tương cận
  4. Các chuyên khoa
  5. Bệnh viện
  6. Phòng/ban trong bệnh viện
  7. Từ ngữ chỉ các bộ phận trên cơ thể người
  8. Các từ ngữ chỉ cơ quan ở bụng
  9. Các gốc từ chỉ bộ phận trên cơ thể người
  10. Bằng cấp y khoa

Đi ngoài phân sống cảnh báo bệnh nguy hiểm gì?

Mô tả video

Đi ngoài phân sống, phân không thành khuôn, đầy hơi, chướng bụng… có thể là biểu hiện của một số bệnh lý tiêu hóa như: viêm loét dạ dày, viêm đại tràng, nhiễm khuẩn đường ruột…nNội dung chính: nnThực hiện: Viết Hưởng – Hiền ThụcnnVấn đề sức khở bạn quan tâm là gì? Hãy để lại bình luận bên dưới để chúng tôi có thể biết và đạp ứng điều bạn quan tâm nhé!nĐĂNG KÝ KÊNH: https://bit.ly/30HMPYKnn❂ CÁC KÊNH CHÍNH THỨC ❂nFacebook: https://www.facebook.com/alobacsihoibacsitraloi/nZalo: 08983 08983nYoutube: Alobacsi Video https://bit.ly/30HMPYKnKênh Tìm bác sĩ giỏi Việt Nam: https://bit.ly/3kb9khSnKênh Kết nối tấm lòng vàng: https://bit.ly/2E4Nw8unnMỌI GÓP Ý XIN GỬI VỀ:nEmail: [email protected]: 08983 08983nWebsite: https://alobacsi.com/nHợp tác nội dung: 0903 696 357n [email protected]©2010 – 2020 bởi Công ty Cổ phần Truyền Thông Hạnh PhúcnGiấy phép mới số 33/GP – STTTT, ngày 16/04/2018n© Do not reup videos from AloBacsi Video. n#Alobacsivideo #tuvansuckhoe #hoi_bac_si_tra_loi

✅ Mọi người cũng xem : hát loto là gì

1. bác sĩ

  • Bác sĩ điều trị: bác sĩ điều trị
  • Bác sĩ tư vấn: bác sĩ hội Nhìn; bác sĩ tham khảo ý kiến.
  • Bác sĩ trực: bác sĩ trực
  • Bác sĩ cấp cứu: bác sĩ cấp cứu
  • Bác sĩ tai mũi họng: bác sĩ tai mũi họng
  • Bác sĩ gia đình: bác sĩ gia đình
  • Thầy thuốc: thầy thuốc đông y, lương y.
  • Bác sĩ chuyên khoa: bác sĩ chuyên khoa
  • Tư vấn: bác sĩ tham vấn; bác sĩ hội phó.
  • Chuyên gia tư vấn tim mạch: bác sĩ tham vấn/quanh hội về tim.
  • Người hành nghề: người hành nghề y tế
  • Người hành nghề y: bác sĩ (Anh)
  • Bác sĩ đa khoa: bác sĩ đa khoa
  • Người hành nghề châm cứu: bác sĩ châm cứu.
  • Chuyên gia: bác sĩ chuyên khoa
  • Chuyên gia phẫu thuật thẩm mỹ: bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình
  • Chuyên khoa tim: bác sĩ chuyên khoa tim.
  • Chuyên khoa mắt/tim/ung thư: bác sĩ chuyên khoa mắt/chuyên khoa tim/chuyên khoa ung thư
  • Chuyên gia hiếm muộn: bác sĩ chuyên khoa tân cổ và vô sinh.
  • Chuyên gia bệnh truyền nhiễm: bác sĩ chuyên khoa lây
  • Bác sĩ phẫu thuật: bác sĩ khoa ngoại
  • Bác sĩ phẫu thuật hàm mặt: bác sĩ ngoại răng hàm mặt
  • Bác sĩ ngoại thần kinh: bác sĩ ngoại thần kinh
  • Bác sĩ phẫu thuật lồng ngực: bác sĩ ngoại lồng ngực
  • Analyst (Mỹ): bác sĩ chuyên khoa tâm thần.
  • Người khám bệnh: bác sĩ pháp y
  • Chuyên gia dinh dưỡng: bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng
  • Internist: bác sĩ khoa nội.
  • Quẩy: thầy lang, lang băm, lang vườn.
  • Vet/ bác sĩ thú y: bác sĩ thú y

✅ Mọi người cũng xem : cán bộ công đoàn chuyên trách là gì

2. Bác sĩ chuyên khoa

  • Người dị ứng: bác sĩ chuyên khoa dị ứng
  • Nam khoa: bác sĩ nam khoa
  • Bác sĩ thẩm mỹ: bác sĩ gây mê
  • Bác sĩ tim mạch: bác sĩ tim mạch
  • Bác sĩ da liễu: bác sĩ da liễu
  • Bác sĩ nội tiết: bác sĩ nội tiết.
  • Nhà dịch tễ học: bác sĩ dịch tễ học
  • Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa: bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa
  • Gyn(a)ecologist: bác sĩ phụ khoa
  • H(a)ematologist: bác sĩ huyết học
  • Bác sĩ chuyên khoa gan: bác sĩ chuyên khoa gan
  • Nhà miễn dịch học: bác sĩ chuyên khoa miễn dịch
  • Nephrologist: bác sĩ chuyên khoa thận
  • Bác sĩ thần kinh: bác sĩ chuyên khoa thần kinh
  • Bác sĩ chuyên khoa ung thư: bác sĩ chuyên khoa ung thư
  • Bác sĩ nhãn khoa: bác sĩ nhãn khoa.
  • Orthopedist: bác sĩ ngoại chỉnh hình
  • Bác sĩ tai mũi họng/bác sĩ tai mũi họng: bác sĩ tai mũi xoang.
  • Bác sĩ bệnh học: bác sĩ bệnh lý học
  • Proctologist: bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng
  • Bác sĩ tâm lý: bác sĩ chuyên khoa tâm thần
  • Bác sĩ X-quang: bác sĩ X-quang
  • Rheumatologist: bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp
  • Bác sĩ chấn thương: bác  sĩ chuyên khoa chấn thương
  • Bác sĩ sản khoa: bác sĩ sản khoa
  • Nhi khoa: bác sĩ nhi khoa

✅ Mọi người cũng xem : nên mua macbook dung lượng bao nhiêu

3. Các chuyên ngành y tế tương cận

  • Nhà vật lý trị liệu: chuyên gia vật lý trị liệu
  • Nhà trị liệu nghề nghiệp: chuyên gia liệu pháp lao động
  • Chiropodist/podatrist: chuyên gia chân học
  • Chiropractor: chuyên gia ảo giác cột sống
  • Orthotist: chuyên viên chỉnh hình
  • Bác sĩ nắn xương: chuyên viên trượt xương
  • Người giả: chuyên viên phục hình
  • Bác sĩ nhãn khoa: người làm kiếng đeo mắt cho khách hàng
  • Người đo mắt: người đo thị lực và lựa chọn kính cho khách hàng
  • Kỹ thuật viên: kỹ thuật viên
  • Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm: kỹ thuật viên phòng thí nghiệm
  • Kỹ thuật viên X-quang: kỹ thuật viên X-quang
  • Kỹ thuật viên cứu thương: nhân viên cứu thương

✅ Mọi người cũng xem : bj nóng lạnh là gì

4. Các chuyên khoa

  • Phẫu thuật: ngoại khoa
  • Nội khoa: nội khoa
  • Phẫu thuật thần kinh: ngoại thần kinh
  • Phẫu thuật thẩm mỹ: phẫu thuật tạo hình
  • Phẫu thuật chỉnh hình: ngoại hình.
  • Phẫu thuật lồng ngực: ngoại lồng ngực
  • Y học hạt nhân: y học hạt nhân
  • Y học dự phòng/dự phòng: y học dự phòng
  • Dị ứng: dị ứng học
  • An(a)esthesiology: chuyên khoa gây mê
  • Nam khoa: nam khoa
  • Tim mạch: khoa tim
  • Da liễu: chuyên khoa da liễu
  • Chế độ ăn kiêng (và dinh dưỡng): khoa dinh dưỡng
  • Nội tiết: khoa nội tiết
  • Dịch tễ học: khoa dịch mã học
  • Tiêu hóa: khoa tiêu hóa
  • Lão khoa: lão khoa.
  • Gyn(a)ecology: phụ khoa
  • H(a)ematology: khoa huyết học
  • Miễn dịch học: miễn dịch học
  • Thận học: thận học
  • Thần kinh học: khoa thần kinh
  • Nha khoa: khoa răng
  • Ung bướu: ung thư học
  • Nhãn khoa: khoa mắt
  • Orthop(a)edics: khoa chỉnh hình
  • Chấn thương: khoa chấn thương
  • Niệu khoa: niệu khoa
  • Khoa ngoại trú: khoa bệnh nhân ngoại trú
  • Khoa nội trú: khoa bệnh nhân ngoại trú

✅ Mọi người cũng xem : bigquery là gì

5. Bệnh viện

  • Bệnh viện: bệnh viện
  • Bệnh viện nhỏ: bệnh viện tuyến dưới, bệnh viện huyện
  • Bệnh viện dã chiến: bệnh viện dã chiến
  • Bệnh viện đa khoa: bệnh viện đa khoa
  • Bệnh viện tâm thần/tâm thần: bệnh viện tâm thần
  • Viện dưỡng lão: nhà dưỡng lão
  • Bệnh viện chỉnh hình(a)edic: bệnh viện chỉnh hình

6. Phòng/ cấm trong bệnh viện

  • Phòng Tai nạn và Cấp cứu (A&E): khoa tai nạn và cấp cứu.
  • Văn phòng tiếp nhận: phòng tiếp nhận bệnh nhân
  • Phòng tiếp nhận và xuất viện: phòng tiếp nhận bệnh nhân và làm thủ tục ra viện
  • Ngân hàng máu: ngân hàng máu
  • Căn tin: phòng/ nhà ăn, căn tin
  • Cashier’s: đối tượng thu tiền
  • Bộ phận cung cấp/dịch vụ vô trùng trung tâm (CSSD): phòng/đơn vị diệt trừ/tiệt trùng
  • Đơn vị chăm sóc mạch vành (CCU): đơn vị chăm sóc mạch vành
  • Phòng tư vấn: phòng khám.
  • Đơn vị phẫu thuật/phẫu thuật trong ngày: đơn vị phẫu thuật trong ngày
  • Khoa chẩn đoán hình ảnh/X-quang: khoa khám đoán hình ảnh
  • Phòng sinh: phòng sinh
  • Phê thuốc: phòng phát thuốc.
  • Phòng/phòng cấp cứu: phòng cấp cứu
  • Đơn vị phụ thuộc cao (HDU): đơn vị phụ thuộc cao
  • Housekeeping: phòng nhiệm vụ
  • Khoa nội trú: khoa bệnh nhân nội trú
  • Đơn vị chăm sóc đặc biệt (ICU): đơn vị chăm sóc tăng cường
  • Khu/phòng cách ly: phòng cách ly
  • Laboratory: phòng xét nghiệm
  • Khu lao động: khu sản phụ
  • Bộ phận hồ sơ bệnh án: phòng lưu trữ bệnh án/hồ sơ bệnh lý
  • Nhà xác: nhà vĩnh biệt/nhà xác
  • Nhà trẻ: phòng trẻ sơ sinh
  • Dinh dưỡng và ăn kiêng: khoa dinh dưỡng
  • Phòng trực: phòng trực
  • Khoa ngoại trú: khoa bệnh nhân ngoại trú
  • Phòng mổ/nhà hát: phòng mổ
  • Hiệu thuốc: hiệu thuốc, phản bán thuốc.
  • Phòng bệnh: bọ bệnh
  • Phòng lấy bệnh phẩm: bọ/phòng thu nhận bệnh phẩm
  • Phòng chờ: phòng đợi

Lưu ý:

  • Phòng tác chiến: phòng tác chiến (quan sự)
  • Phòng mổ: phòng mổ

✅ Mọi người cũng xem : hữu duyên vô thực nghĩa là gì

7. Từ chỉ các bộ phận trên cơ thể người (các bộ phận của cơ thể)

  • Hàm : hàm (bắt buộc)
  • Cổ: cổ
  • Vai: vai
  • Nách: ngách (axilla)
  • Cánh tay trên: cánh tay trên
  • Khuỷu tay: cùi tay
  • Quay lại: back
  • Mông: mông
  • Cổ tay: cổ tay
  • Đùi: đùi
  • Bắp chân: bắp chân
  • Chân: chân
  • Ngực: ngực (ngực)
  • Vú: vú
  • Dạ dày: dạ dày (bụng)
  • Rốn: rốn (rốn)
  • Hông: hông
  • Háng: tổ chức
  • Đầu gối: đầu gối

8. Các từ chỉ cơ quan ở bụng (các cơ quan trong ổ bụng)

  • Tụy: tụy tạng
  • Tá tràng: tá tràng
  • Túi mật: túi mật
  • Gan: gan
  • Thận: thận
  • Lá lách: lá lách
  • Dạ dày: dạ dày

✅ Mọi người cũng xem : tuần tới là gì

9. Từ gốc (từ gốc) chỉ các bộ phận trên cơ thể người

  • Brachi- (cánh tay): cánh tay
  • Somat-, corpor- (cơ thể): cơ thể
  • Mast-, mamm- (vú): vú
  • Bucca- (má): má
  • Ngực-, steth-, pect- (ngực): ngực
  • Ot-, aur- (tai): tai
  • Ophthalm-, ocul- (mắt): mắt
  • Faci- (face): mặt
  • Dactyl- (ngón tay): ngón tay
  • Pod-, ped- (chân): chân
  • Cheir-, man- (tay): tay
  • Cephal-, capit- (đầu): đầu
  • Stom(at)-, or- (miệng): ừ
  • Trachel-, cervic- (cổ): cổ
  • Rhin-, mũi- (mũi): mũi
  • Carp- (cổ tay): cổ tay

10. Bằng cấp y khoa

  • Cử nhân: Cử nhân
  • Cử nhân Y khoa: Cử nhân y khoa
  • Cử nhân Y khoa: Cử nhân khoa học y tế
  • Cử nhân Y tế Công cộng: Cử nhân y tế cộng đồng
  • Cử nhân phẫu thuật: Cử nhân phẫu thuật
  • Tiến sĩ Y khoa: Tiến sĩ y khoa

Bệnh viện quốc tế City hy vọng bộ từ nhớ ở trên sẽ giúp các bạn học tiếng Anh chuyên ngành y một cách cơ bản để phục vụ công việc cũng như giao tiếp cuộc sống hàng day. Đừng quên, kết hợp việc ghi nhớ từ nhớ với việc sử dụng các từ thường xuyên để ghi nhớ có hiệu quả bạn nhé!

Bệnh viện Quốc tế City

  • Số 3, đường 17A, P. Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, TP.HCM.
  • ĐT: (8428) 6280 3333. Máy nhánh 0 để đặt hẹn.
  • Website: www.cih.com.vn.
  • Facebook: https://www.facebook.com/BenhVienQuocTeCity/


Các câu hỏi về phân sống tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê phân sống tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết phân sống tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết phân sống tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết phân sống tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về phân sống tiếng anh là gì


Các hình ảnh về phân sống tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu báo cáo về phân sống tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tra cứu thêm nội dung về phân sống tiếng anh là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/

Related Posts

About The Author