paragon

Bài viết paragon thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Hàng Nhật Cao Cấp tìm hiểu paragon trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “paragon”

Thông tin chi tiết về paragon


Xem nhanh


Such aparagonwould notice that tables and text do not always agree, dangling participial clauses occur and certain modifiers (‘highly,’ ‘all-important’) are overworked.

Từ Cambridge English Corpus

The records of this farm are not aparagonof efficient and coherent bookkeeping.

Từ Cambridge English Corpus

Over the century or more that followed, it became both the object of bouts of legal repression and aparagonof popular culture.

Từ Cambridge English Corpus

Although it was not aparagonof subtlety, subsequent research showed it to be highly predictive.

Từ Cambridge English Corpus

The fax is theparagonof the barbichette : he systematically recopies, hence he cannot make the mistake first!

Từ Cambridge English Corpus

The copycat is theparagonof the good logical joke, which conveys a large part of the intuition of what is an identity axiom.

Từ Cambridge English Corpus

In terms of properties, they are theparagonof extrospection.

Từ Cambridge English Corpus

The program is therefore theparagonof the good question: a definite negative answer, and outstanding side effects.

Từ Cambridge English Corpus

However, they were not all paragons of virtue always acting in good faith for the ‘common good’.

Từ Cambridge English Corpus

Domestically insulated from these pressures to achieve, women were called upon to become paragons of passive innocence, repositories of the complementary values of selflessness, docility, and unchanging goodness.

Từ Cambridge English Corpus

Pasa, usually considered theparagonof democracy and liberalism, appears here in a different light.

Từ Cambridge English Corpus

Yet this did not prevent her from noting women’s frequent dissatisfaction in these roles, or the loss to society of stifling paragons of probity by restricting them to the home.

Từ Cambridge English Corpus

I was briefed by the hackney carriage trade, which is theparagonof private enterprise, never receiving 1p of public subsidy.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

However successful these paragons of mine are in producing new devices for alternative energy, as has been mentioned many times today, this takes time.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

They are great paragons of the relatively open market and low taxation.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Các câu hỏi về paragon là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê paragon là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết paragon là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết paragon là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết paragon là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về paragon là gì


Các hình ảnh về paragon là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm tin tức về paragon là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem nội dung chi tiết về paragon là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/


Related Posts

About The Author