NEWS – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Bài viết NEWS – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HangNhatCaoCap.com.vn tìm hiểu NEWS – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “NEWS – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt”

Send me news, when you know anything more.

Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.

English Cách sử dụng “news” trong một câu

It was changed ostensibly because the broadsheet was heavily dependent on agencies and there was a wish to focus more on local news and features.
News stories reported the demeanour of the defendants.
The girl’s brother takes the news and falls gravely ill.
The show is a free-flowing conversation that deconstructs recent news and media memes.
The application also allows users to watch any videos embedded in the news posts via the application on their mobile device.

English Cách sử dụng “news bulletin” trong một câu

It was her mum who, without knowing it, pushed her towards politics, shedding tears over a news bulletin about starving children.
It was each and every person that was involved, that had a show, news bulletin, or played songs.
Under this arrangement, all radio stations must hook to the network bulletin news bulletin at 7am, 4pm and 10pm.
While this information was irrelevant to be a part of the news bulletin, its inclusion only worked to violate media ethics on multiple fronts.
He asked me to read a weather forecast, a news bulletin and a commercial and then ad lib for a few minutes.

English Cách sử dụng “news flash” trong một câu

News flash – it is a pub so it’s reviewed.
Which is how she learns when she’ll die, which can’t be the happiest news flash to get.
Then came the news flash — about a plane crash.
Whenever there’s a news flash, you’d get the politically correct response.
News flash… stop making comparisons that put down the younger generation of today’s society.

English Cách sử dụng “breaking news” trong một câu

While reporting the breaking news, they cautioned those in the vicinity of the fire to stay out of the fire.
There has been no recent development which has been worthy of international breaking news as far as its smart phone sector is considered.
But the crowds have gone away and the breaking news about your passing has diminished.
You probably do more breaking news than you need to.
What kind of video/photos are appropriate in a breaking news setting?

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của “news”:

news

English
  • intelligence
  • news program
  • news show
  • newsworthiness
  • tidings
  • word

news bulletin

English
  • flash
  • newsbreak
  • newsflash
Bản quyền © Princeton University


Các câu hỏi về news là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê news là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết news là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết news là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết news là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về news là gì


Các hình ảnh về news là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo kiến thức về news là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thêm nội dung về news là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/

Related Posts

About The Author