Mất kiểm soát Tiếng Anh là gì

Bài viết Mất kiểm soát Tiếng Anh là gì thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HangNhatCaoCap.com.vn tìm hiểu Mất kiểm soát Tiếng Anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Mất kiểm soát Tiếng Anh là gì”

Thông tin chi tiết về Mất kiểm soát Tiếng Anh là gì


Xem nhanh
Video này sẽ mang đến cho bạn một cách nhìn khác hoàn toàn so với những thứ bạn vẫn thường được nghe. Bí quyết để giỏi tiếng Anh hoá ra không phải là đêm đêm mài mặt vài quyển sách bài tập, cũng không phải là quyết tâm 1 ngày học thuộc 100 từ mới. Mình đưa ra cho các bạn 3 bước. Vì 3 bước là đủ để giỏi tiếng Anh. Giỏi thực chất chứ không phải giỏi trên giấy. Ok rằng có một miếng giấy chứng nhận xịn thật xịn thì có vẻ oai đó. Nhưng về lâu về dài chẳng ai thực sự quan tâm đến cái miếng giấy ấy của bạn đâu.

❤️ ĐỪNG QUÊN KẾT NỐI VỚI MÌNH NHA:

MÌNH LÀ GIANG VÀ MÌNH GHI LẠI HÀNH TRÌNH BƯỚC VÀO THẾ GIỚI NGƯỜI LỚN - https://giangoi.com/
FACEBOOK - https://www.facebook.com/giangoivlog
INSTAGRAM - https://www.instagram.com/giangoivlog

mất kiểm soát tiếng anh là gì

Dưới đây là một số cách dùng của Idioms with Control:

mất kiểm soát tiếng anh là gì

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Be in control (of sth).

mất kiểm soát tiếng anh là gì

Be able to organize your life well and keep calm.

(Có thể quản lí tốt cuộc sống của bạn và giữ bình tĩnh).

Ex: In spite of all her family problems, shes really in control.

(Mặc cho tất cả những vấn đề của gia đình cô ấy, cô ấy vẫn kiểm soát được).

Be, get, etc. out of control.

Be or become impossible to manage or to control.

(Trở nên không thể quản lí hoặc kiểm soát).

EX: The children are completely out of control since their father left.

(Những đứa trẻ hoàn toàn mất kiểm soát kể từ lúc cha của chúng rời khỏi).

Be under control.

Be being dealt with successfully (Đang được xử lý).

EX: Dont worry  everythings under control.

(Đừng lo lắng, mọi thứ nằm trong vùng kiểm soát).

Tài liệu tham khảo: Oxford Idioms by Oxford University Press, bài viết Idioms with Control được soạn thảo bởi giảng viên Trung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết mất kiểm soát tiếng anh là gì



Các câu hỏi về mất kiểm soát tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê mất kiểm soát tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author