Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Kĩ năng

Bài viết Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Kĩ năng thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HangNhatCaoCap.com.vn tìm hiểu Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Kĩ năng trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Kĩ năng”

Thông tin chi tiết về Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Kĩ năng



Kĩ năng là một trong những yếu tố quyết định thành công của mọi lĩnh vực. Bạn đã biết được bao nhiêu loại kỹ năng trong cuộc sống? Bạn đã từng nghe về kỹ năng phần mềm chưa? Bạn có biết các kỹ năng được viết bằng tiếng Anh như thế nào không? Cùng TOPICA Bản ngữ tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về các kỹ năng cần có hành trang tốt nhất trong cuộc sống và công việc.

Xem thêm:

  • Trọn bộ tổng hợp học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
  • Từ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Sức khỏe

1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề kỹ năng

 Các loại kỹ năng trong công việc

  • Kỹ năng giao tiếp /kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən skɪl/ Kỹ năng giao tiếp
  • Kỹ năng máy tính/ Kỹ năng máy tính /kəmˈpjuː.tər skɪl /ˌpiːˈsiː skɪl/ Kỹ năng vi tính
  • Kỹ năng ra quyết định /dɪˈsɪʒ·ənˌmeɪ·kɪŋ skɪl/ Kỹ năng ra quyết định
  • Kỹ năng quản lý sự kiện /ɪˈvent ˈmæn.ɪdʒ.mənt skɪl/ Kỹ năng quản lý sự kiện
  • Kỹ năng người dùng Internet /ˈɪn.tə.net ˈjuː.zər  skɪl/ Kỹ năng sử dụng các ứng dụng mạng
  • Kỹ năng lãnh đạo /ˈliː.də.ʃɪp skɪl/ Kỹ năng lãnh đạo
  • Kỹ năng đàm phán /nəˌɡəʊ.ʃiˈeɪ.ʃən skɪl/ Kỹ năng phán phán
  • Kỹ năng giải quyết vấn đề /ˈprɒb.ləm sɒlvɪŋ skɪl/ Kỹ năng giải quyết vấn đề
  • Kỹ năng thuyết trình /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən skɪl/ Kỹ năng thuyết trình
  • Kỹ năng nói trước công chúng /ˈpʌb.lɪk ‘spiː.kɪŋ skɪl/ Kỹ năng nói trước đám đông
  • Kỹ năng định lượng /ˈkwɒn.tɪ.tə.tɪv skɪl/ Kỹ năng định lượng
  • Kỹ năng bán hàng /seɪlz skɪl/ Kỹ năng bán hàng
  • Làm việc theo nhóm/ Kỹ năng hợp tác /ˈtiːm.wɜːk/ kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən skɪl/ Kỹ năng làm việc nhóm
  • Dạy học/ Đào tạo kỹ năng /tiːtʃ /ˈtreɪ.nɪŋ skɪl/ Kỹ năng đào tạo
  • Kỹ năng quản lý thời gian /ˈtaɪm ˌmæn.ɪdʒ.mənt skɪl/ Kỹ năng quản lý thời gian
  • Kỹ năng viết /ˈrɪt.ən skɪl/ Kỹ năng viết

Bỏ túi từ vựng kỹ năng để phỏng vấn việc làm thêm thuận lợi

ABCC LIFE SKILL – KỸ NĂNG SỐNG BẰNG TIẾNG ANH

Mô tả video

1

✅ Mọi người cũng xem : nên mua vàng sjc hay 9999

Từ vựng tiếng Anh các loại kĩ năng trong cuộc sống đời thường

  • Academic/learning skills/ˌæk.əˈdem.ɪk/ ˈlɜː.nɪŋ skɪl/Kỹ năng về tinh thần học hỏi
  • Comprehension skills/ˌkɒm.prɪˈhen.ʃən skɪl/Kỹ năng nhìn toàn diện
  • Influencing skills/ˈɪn.flu.əns skɪl/Kỹ năng gây ảnh hưởng
  • Interpersonal skills/ˌɪn.təˈpɜː.sən.əl skɪl/Kỹ năng kết nối
  • Multicultural skills/ˌmʌl.tiˈkʌl.tʃər.əl skɪl/Kỹ năng nắm bắt văn hóa
  • Organization skills/ˌɔː.ɡən.aɪˈzeɪ.ʃən skɪl/Kỹ năng tổ chức
  • Questioning skills/ˈkwes.tʃə.nɪŋ skɪl/Kỹ năng đặt câu hỏi
  • Research skills/rɪˈsɜːtʃ skɪl/Kỹ năng nghiên cứu
  • Risk-taking skills/rɪsk teɪkɪŋ skɪl/Kỹ năng giải quyết khủng hoảng

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về văn hóa

Các từ vựng tiếng Anh liên quan đến kĩ năng

  • Act as a team player /ækt æz ə tiːm ˈpleɪ.ər/ Chơi đồng đội
  • Business etiquette know-how /ˈbɪz.nɪs ˈet.ɪ.ket ˈnəʊ.haʊ/ Hiểu biết về quy tắc trong giao thiệp
  • Build bridges = Improve relationships /bɪld brɪdʒ/ ɪmˈpruːv rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/ Sự kết nối
  • Be able to prioritize tasks /biː eɪ.bəl tuː praɪˈɒr.ɪ.taɪz tɑːsk/ Ưu tiên trong công việc
  • Consensus building /kənˈsen.səs ˈbɪl.dɪŋ/ Xây dựng được sự đồng lòng
  • Creativity /kriˈeɪ.tɪv/ Tư duy sáng tạo
  • Critical thinking /ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ/ Khả năng tập trung
  • Detail orientation /ˈdiː.teɪl ˌɔː.ri.enˈteɪ.ʃən/ Định hướng chi tiết công việc
  • Flexibility/ Adaptability/ˌflek.səˈbɪl.ə.ti/ /əˌdæp.təˈbɪl.ə.ti/Linh hoạt/ Dễ thích ứng
  • Honesty/ˈɒn.ə.sti/Sự trung thực
  • Relationship-building /rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp building/ Xây dựng mối quan hệ
  • Self-motivation/ initiative/self ˌməʊ.tɪˈveɪ.ʃən/ ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/ Sự chủ động
  • Take leadership role/teɪk ˈliː.də.ʃɪp rəʊl/ Giữ vai trò lãnh đạo
  • Work ethic/dependability /ˈwɜːk ˌeθ.ɪk/ dɪˌpen.dəˈbɪl.ə.ti/ Lòng tin cậy
  • Working under pressure /wɜː.kɪŋ ʌn.dər ˈpreʃ.ər/ Chịu được áp lực công việc

✅ Mọi người cũng xem : cơ hội thăng tiến tiếng anh là gì

2. Các mẫu câu cho các từ vựng trên

Môi trường mà các bạn gặp nhiều nhất các lời thoại về kĩ năng là trong môi trường giáo dục hoặc công việc. Dưới đây là một số mẫu câu minh họa cho các mẫu từ vựng trên thường được gặp trong công ty hay các cuộc phỏng vấn:

  • How would you describe your communication skills?(Bạn mô tả kỹ năng giao tiếp của mình như thế nào?)
  • A: How can I improve my time management skills?(Làm cách nào để cải thiện kỹ năng quản lý thời gian của mình?)B: Let’s prioritize work. Before the start of the day, make a list of tasks that need your immediate attention.(Hãy ưu tiên công việc. Trước khi bắt đầu một ngày, hãy lập danh sách các công việc bạn cần ưu tiên.)
  • A: What is the importance of teamwork?(Tầm quan trọng của làm việc nhóm là gì?)B: A teamwork environment promotes an atmosphere that foster friendship and loyalty.(Kĩ năng làm việc nhóm tạo nên môi trường thúc đẩy bầu không khí cho tình bạn và lòng trung thành)
  • A: What can you bring to a leadership role?(Điều gì giúp bạn có thể giữ vai trò lãnh đạo?)B: Communication. As a leader, I need to be able to clearly and succinctly explain to my employees everything from organizational goals to specific tasks.(Giao tiếp. Là một nhà lãnh đạo, tôi cần có khả năng giải thích rõ ràng và ngắn gọn cho nhân viên của mình mọi thứ, từ các mục tiêu của tổ chức đến các nhiệm vụ cụ thể)

Bài viết trên là bộ từ vựng tiếng Anh cực hữu hiệu trong chủ đề kĩ năng, chúc bạ có thể áp dụng nó thành công trong cuộc sống. Bên cạnh đó bạn có thể “Bỏ túi ngay một cách dễ dàng” 150 chủ đề thông dụng khác trong cuộc sống và công việc trong 6 tháng nhờ phương pháp hiệu quả tại đây.

TOPICA Native – HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP TRỰC TUYẾN CHO NGƯỜI ĐI LÀM

>> Cải thiện trình độ Tiếng Anh, tăng cơ hội thăng tiến trong công việc với:Lịch học linh hoạt với 16 tiết học online/ngày.Phương pháp PIALE giúp tăng khả năng phản xạ tự nhiên và nhớ lâu hơn.Lộ trình được tối ưu cho mỗi cá nhân, cam kết đầu ra sau 3 tháng.Học và trao đổi cùng giao viên từ Châu Âu, Mỹ chỉ với 139k/ngày.      ➤ Nhận ngay khóa học thử miễn phí cùng TOPICA Native! TOPICA NATIVE - ĐĂNG KÝ NGAY



Các câu hỏi về kỹ năng sống trong tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê kỹ năng sống trong tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết kỹ năng sống trong tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết kỹ năng sống trong tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết kỹ năng sống trong tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về kỹ năng sống trong tiếng anh là gì


Các hình ảnh về kỹ năng sống trong tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm kiến thức về kỹ năng sống trong tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem thêm thông tin về kỹ năng sống trong tiếng anh là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/

Related Posts

About The Author

One Response

  1. You Love
    14/11/2022