KẾ THỪA – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

Bài viết KẾ THỪA – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HangNhatCaoCap.com.vn tìm hiểu KẾ THỪA – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “KẾ THỪA – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh”

Thông tin chi tiết về KẾ THỪA – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh


Xem nhanh

kế thừa tính

EN
  • volume_up

    immanent

sự kế thừa danh

EN
  • volume_up

    inheritance

tài sản kế thừa của cha hoặc của tổ tiên danh

EN
  • volume_up

    patrimony

Bản dịch

VI

✅ Mọi người cũng xem : có nên vay tiền ngân hàng mua nhà không

kế thừa tính từ

kế thừa (từ khác: nội tại)

VI

✅ Mọi người cũng xem : phôi cơ khí là gì

sự kế thừa danh từ

VI

✅ Mọi người cũng xem : sống theo cách mình nghĩ là gì

tài sản kế thừa của cha hoặc của tổ tiên danh từ

tài sản kế thừa của cha hoặc của tổ tiên

Ví dụ về cách dùng

ăn thừa kế

to serve as heir

Ví dụ về đơn ngữ

✅ Mọi người cũng xem : chạy sô là gì

Vietnamese Cách sử dụng “immanent” trong một câu

In other words, it means punishment for misdeeds (immanent justice).
The lack of items on politics, polity, law and social structures does not indicate an immanent revolution.
But still the immanent laws of the individual work had to be enunciated first.
The drill was intended to give astronomers and other experts in asteroid and comet impact studies practice in responding to a hypothetical immanent impact with global consequences.
A logical calculus of the ideas immanent in nervous activity.

✅ Mọi người cũng xem : nên mua máy giặt cửa ngang của hãng nào

Vietnamese Cách sử dụng “patrimony” trong một câu

Other islands are the patrimony of 12 municipalities located around the bay.
By the early 16th century, they were reduced to ruling a fraction of their former patrimony.
This patrimony made difficult for project members to claim their right of ownership.
If the husband of a woman die, his wife may take her husband’s patrimony. 194.
Throughout his lifetime he encountered numerous problems in receiving his patrimony and his other claims to land.

✅ Mọi người cũng xem : người thượng là gì

Cách dịch tương tự

Cách dịch tương tự của từ “kế thừa” trong tiếng Anh

kế trạng từ

English

kế danh từ

English

thừa tính từ

English

đồ thừa danh từ

English

kế hoạch danh từ

English

lũy thừa danh từ

English

kế hoạch tổ chức danh từ

English

kế hoạch thực hiện danh từ

English

dư thừa tính từ

English

kế toán danh từ

English

tiền thừa danh từ

English

thức ăn thừa danh từ

English

kế bên tính từ

English

Hơn

Duyệt qua các chữ cái

Những từ khác

Vietnamese
  • kẽm
  • kế
  • kế bên
  • kế cuối
  • kế hoạch
  • kế hoạch dài hạn
  • kế hoạch thực hiện
  • kế hoạch tổ chức
  • kế nghĩ ra để tạo thuận lợi cho bản thân
  • kế nhiệm
  • kế thừa
  • kế tiếp
  • kế toán
  • kế toán trưởng
  • kế toán viên
  • kết
  • kết bạn với ai
  • kết cấu
  • kết cấu dạng mạng lưới
  • kết hôn
  • kết hôn không theo nghi lễ tôn giáo
arrow_upward


Các câu hỏi về kế thừa là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê kế thừa là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author