illuminate

Bài viết illuminate thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://hangnhatcaocap.com.vn/ tìm hiểu illuminate trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “illuminate”
One chapter illuminates the colonial era, eight the nineteenth century, and four the twentieth century.

From the Cambridge English Corpus

Rather than illuminating a deeply entrenched metaphysical voice, she focuses on musical enactments of the body’s motions.

From the Cambridge English Corpus

The history of truck legislation is illuminating for two reasons.

From the Cambridge English Corpus

Can either be much illuminated by so odd a tactic118?

From the Cambridge English Corpus

On its own right, this expression is not very illuminating.

From the Cambridge English Corpus

In this respect the book illuminates the ways in which indigenous people and the state continually negotiate and renegotiate their relationship in particular contexts.

From the Cambridge English Corpus

Again, the analogy with legal theory is illuminating.

From the Cambridge English Corpus

What we require, therefore, is a tradition of welfare research which illuminates second order agency as well as first.

From the Cambridge English Corpus

An explicit emphasis on the treatment of children therefore illuminates features of welfare states that have remained invisible in ‘adult-centred’ studies.

From the Cambridge English Corpus

If the target level is attained, the lamp is turned off, and otherwise the lamp is illuminated.

From the Cambridge English Corpus

Much of the article is illuminated by insights drawn from a lifetime’s work in the arts and sciences.

From the Cambridge English Corpus

Observation of proton rear emission and possible gigagauss scale magnetic fields from ultra-intense laser illuminated plastic target.

From the Cambridge English Corpus

The paper illuminates issues of language restoration and the links between identity and language preservation.

From the Cambridge English Corpus

The paper illuminates teachers’ understanding of play, approaches used, difficulties faced, and their power in finding solutions.

From the Cambridge English Corpus

Approaches to musical ‘topics’ or archetypes demonstrate how specific and potentially illuminating intertextual relationships between musical materials and other modes of cultural representation can be.

From the Cambridge English Corpus

See all examples of illuminate

These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.



Các câu hỏi về illuminating là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê illuminating là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết illuminating là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết illuminating là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết illuminating là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về illuminating là gì


Các hình ảnh về illuminating là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm báo cáo về illuminating là gì tại WikiPedia

Bạn nên xem thêm nội dung về illuminating là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/

Related Posts

About The Author