enlarge

Bài viết enlarge thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://hangnhatcaocap.com.vn/ tìm hiểu enlarge trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “enlarge”
The former enlarged their herds according to the availability of empty land or means to finance short-run troubles.

From the Cambridge English Corpus

Nodes of most interest are filtered for visualisation, geometrically enlarged, semantically zoomed and shown in tree context of relevantly selected other nodes.

From the Cambridge English Corpus

Military spending further enlarged the permanent fiscal deficit.

From the Cambridge English Corpus

The structure of scientific revolutions (2nd edn., enlarged).

From the Cambridge English Corpus

We can see that the photon energy is enlarged greatly in the laboratory frame because of the relativistic effect.

From the Cambridge English Corpus

Therefore, the stretching operation is applied once again for possibly enlarging the ellipsoid.

From the Cambridge English Corpus

On the other hand, the dust voids shrink with an increase in the dust charge density, but enlarges with an increase in the dust temperature.

From the Cambridge English Corpus

Once distinct and well-guarded policy positions begin to fall apart, other arguments become incorporated, softening the stance and, through this process, enlarging the associated actor-network.

From the Cambridge English Corpus

Now, the second effect enlarges the amplitude of the sector’s output cycle. 13.

From the Cambridge English Corpus

At the same time, she greatly enlarged the circle of images that, according to her, represent the goddess.

From the Cambridge English Corpus

The explanation for stopping eight years ago is that ‘ ‘ … more recent findings … have to be confirmed andor enlarged … ‘ ‘.

From the Cambridge English Corpus

From the enlarged phase space area it becomes clear that the transmission must become worse when enlarging the beam spot.

From the Cambridge English Corpus

They generally started as small-scale traders and gradually enlarged the scale of their operations.

From the Cambridge English Corpus

The pattern of tactile sitmulation corresponds roughly to a greatly enlarged visual image.

From the Cambridge English Corpus

Just why is the isocortex so systematically and preferentially enlarged?

From the Cambridge English Corpus

See all examples of enlarge

These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.



Các câu hỏi về enlarge là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê enlarge là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết enlarge là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết enlarge là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết enlarge là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về enlarge là gì


Các hình ảnh về enlarge là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo tin tức về enlarge là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thêm thông tin về enlarge là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/

Related Posts

About The Author