TỪ VỰNG HOA NGỮ CÁC CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY

Bài viết TỪ VỰNG HOA NGỮ CÁC CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HangNhatCaoCap.com.vn tìm hiểu TỪ VỰNG HOA NGỮ CÁC CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “TỪ VỰNG HOA NGỮ CÁC CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY”

Thông tin chi tiết về TỪ VỰNG HOA NGỮ CÁC CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY


Xem nhanh
khi đi đào tạo tiểu đội trưởng sẽ được học những môn gì

办公司职务汉语词汇 – TỪ VỰNG HOA NGỮ CÁC CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY
——————————————
1.总裁 /zǒngcái/ Chủ tịch,tổng tài.
2 .董事长 /dǒngshì zhǎng/ Chủ tịch hội đồng quản trị,Đổng sự trưởng.
3.副总裁 /fù zǒngcái/ Phó Chủ tịch ,phó tổng tài. 4.副董事长 /fù dǒngshì zhǎng/ Phó Chủ tịch,phó đổng sự trưởng. 5.执行长 /zhíxíng zhǎng / Giám đốc điều hành. 6.总经理 /zǒng jīnglǐ / Tổng Giám Đốc. 7.处长 /chù zhǎng/ Trưởng phòng. 8.副总经理 /fù zǒng jīnglǐ/ Phó Tổng Giám Đốc. 9.副处长 /fù chù zhǎng/ Phó phòng. 10.作业员 /zuòyè yuán/ Nhân viên tác nghiệp. 11.组员 /zǔyuán/ Tổ viên. 12.系统工程师 /xìtǒng gōngchéngshī/ Kỹ sư hệ thống. 13.助理技术员 /zhùlǐ jìshùyuán/ Trợ lý kĩ thuật. 14.售货员 /shòuhuòyuán/ Nhân viên bán hàng. 15.领班 /lǐngbān/ Trưởng nhóm. 16.助理 /zhùlǐ/ Trợ lí. 17.技术员 /jìshùyuán/ Kỹ thuật viên 18.职员 /zhíyuán/ Nhân viên. 19.高级技术员 /gāojí jìshùyuán/ Kỹ thật viên cao cấp. 20.秘 书 /mìshū/ Thư ký. 21.管理员 /guǎnlǐ yuán/ Quản lý. 22.副组长 /Fù zǔzhǎng/ Tổ phó. 23. 特别助理 /tèbié zhùlǐ/ Trợ lý đặc biệt. 24. 协理 /xiélǐ/ Phó giám đốc,trợ lí . 25. 厂长 /chǎng zhǎng/ Xưởng trưởng( quản đốc). 26. 经理 /jīnglǐ/ Giám đốc. 27. 副厂长 /fù chǎng zhǎng/ Phó xưởng (phó quản đốc). 28. 福理 /fù lǐ/ Phó giám đốc. 29. 襄理 /xiānglǐ/ Trợ lí giám đốc. 30. 顾问工程师 /gùwèn gōngchéngshī/ Kỹ sư tư vấn. 31. 课长 /kèzhǎng/ Giám đốc bộ phận. 32. 策划工程师 /cèhuà gōngchéngshī/ Kỹ sư kế hoạch. 33. 副课长 /fù kèzhǎng/ Phó phòng. 34. 主任 /zhǔrèn/ Chủ Nhiệm 35. 主任工程师 /zhǔrèn gōngchéngshī/ Kỹ sư trưởng. 36. 副主任 / fù zhǔrèn/ Phó chủ nhiệm 37. 专案工程师 /zhuān àn gōngchéngshī/ Kỹ sư dự án. 38. 专员 /zhuānyuán/ Chuyên gia. 39. 高级工程师 /gāojí gōngchéngshī/ Kỹ sư cao cấp. 40. 管理师 /guǎnlǐ shī/ Bộ phận quan lí. 41. 工程师 /gōngchéngshī/ Kỹ sư. 42. 副管理师 /fù guǎnlǐshī/ Phó quản lý. 43. 副工程师 /fù gōngchéngshī/ Kỹ sư liên kết. 44. 组长 /zǔzhǎng/ Tổ TrưởngGIA SƯ TIẾNG HOA TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217

WEB: www.giasutienghoa.com



Các câu hỏi về đổng sự trưởng là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê đổng sự trưởng là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết đổng sự trưởng là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết đổng sự trưởng là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết đổng sự trưởng là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về đổng sự trưởng là gì


Các hình ảnh về đổng sự trưởng là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo dữ liệu, về đổng sự trưởng là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thêm thông tin về đổng sự trưởng là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/

Related Posts

About The Author