MẤT NGỦ – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

Bài viết MẤT NGỦ – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HangNhatCaoCap.com.vn tìm hiểu MẤT NGỦ – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “MẤT NGỦ – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh”

Thông tin chi tiết về MẤT NGỦ – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh


Xem nhanh
#matngu #tramcam #khongngu

Giấc ngủ là một phần không thể thiếu trong cuộc sống hằng ngày của mỗi người. Khi ngủ, cơ thể người tạm ngừng các hoạt động vận động và cảm giác một cách tương đối, biểu hiện ra bên ngoài bởi sự thư giãn của hệ cơ bắp và giảm khả năng phản ứng với các kích thích từ môi trường bên ngoài. Ngủ đủ giấc sẽ giúp cơ thể phục hồi và chuẩn bị cho một ngày làm việc mới hiệu quả hơn. Tuy nhiên, trong trường hợp bị mất ngủ kéo dài thì sẽ phải làm thế nào? hoặc mất ngủ và cách khắc phục ra sao?

Theo Th.s, Bs Bùi Ngọc Phương Hòa - Vinmec Đà Nẵng, những người ngủ mỗi đêm ít hơn 5 giờ và kéo dài 3-4 ngày/tuần thì sẽ được coi là mất ngủ. Trong bệnh mất ngủ lại được phân thành 2 loại:

Mất ngủ cấp tính (mất ngủ tạm thời): Thường xuyên hiện ở người trẻ, sau khi bị sang chấn tâm lý hoặc áp lực công việc…

Mất ngủ kéo dài: Tình trạng mất ngủ kéo dài trên 1 tháng, đây là bệnh lý cần được thăm khám và điều trị kịp thời để tránh làm ảnh hưởng đến sức khỏe.

Người bị mất ngủ kéo dài sẽ bị:

Ảnh hưởng đến da;
Rối loạn tâm lý;
Bệnh lý về tim mạch, huyết áp.

Người bệnh cần tìm hiểu bệnh mất ngủ và cách khắc phục, tránh để mất ngủ kéo dài gây ra biến chứng ảnh hưởng đến sức khỏe. Trường hợp không biết khi bị mất ngủ phải làm sao thì cần đến bệnh viện để được bác sĩ chuyên khoa thăm khám và có phác đồ điều trị phù hợp nhất.

Về vấn đề “mất ngủ thì phải làm sao?” hay cách điều trị mất ngủ kéo dài, Th.s, Bs Bùi Ngọc Phương Hòa cho rằng cần phải có phác đồ khoa học, dựa trên tình trạng của bệnh nhân:

Trước tiên, người bị mất ngủ kéo dài nên điều chỉnh thói quen, cách sống 1 cách lành mạnh;
Ngủ và dậy đúng giờ;
Tạo không gian ngủ thoải mái với nhiệt độ phù hợp.
Tránh ngủ trong điều kiện tiếng ồn, ánh sáng quá nhiều khi bị mất ngủ kéo dài;
Hạn chế sử dụng điện thoại, các chất kích thích trước khi ngủ;
Không ăn quá no và ăn các chất khó tiêu trước khi ngủ.

Nếu bị mất ngủ kéo dài thì nên tập thể dục thường xuyên, thiền hoặc yoga trước khi ngủ;

Sử dụng 1 số thảo dược như cúc kim, nhân trần để cải thiện tình trạng mất ngủ kéo dài.

Thông qua video, hy vọng mọi người đã có lời giải đáp cho thắc mắc “mất ngủ phải làm sao?” và “mất ngủ và cách khắc phục như thế nào cho hiệu quả”. Trong mọi hoàn cảnh, khi bị mất ngủ kéo dài thì nên đến bệnh viện để được bác sĩ chuyên khoa thăm khám và có phác đồ điều trị phù hợp nhất.

Ấn “Đăng kí” để theo dõi các video mới nhất về sức khỏe tại :
https://www.youtube.com/channel/UCuqtKp77ZbFRUFLq05-ddkw
Liên hệ với Vinmec:
Fanpage: https://www.facebook.com/Vinmec/
Website: https://www.vinmec.com
Hệ thống bệnh viện:
https://www.vinmec.com/vi/danh-sach/ca-nuoc/coso-benh-vien-v-phong-kham/
------------------------
Bản quyền thuộc về Vinmec
Copyright by Vinmec ☞ Do not Reup

mất ngủ tính

EN
  • volume_up

    sleepless

chứng mất ngủ danh

EN
  • volume_up

    insomnia

Bản dịch

VI

✅ Mọi người cũng xem : âm thanh mono là gì

mất ngủ tính từ

mất ngủ (từ khác: không ngủ được)

VI

chứng mất ngủ danh từ

1. y học

chứng mất ngủ

Ví dụ về cách dùng

Buổi tối tôi thường mất ngủ.

I can’t sleep at night.

Ví dụ về đơn ngữ

✅ Mọi người cũng xem : gạch tôm là gì

Vietnamese Cách sử dụng “sleepless” trong một câu

It’s going to be a lot of sleepless nights, but it will be worth it.
This rumour and allegations have cost me many sleepless nights and hardships, both emotionally and professionally.
His image and scary laughs caused many children sleepless nights.
As a result, his mental condition is severely hampered and spends many sleepless nights.
We are certainly not a nation of shopkeepers in the sense of causing our foes sleepless nights.

✅ Mọi người cũng xem : simultaneously là gì

Vietnamese Cách sử dụng “insomnia” trong một câu

A number of ailments manifesteddropsy, asthma, insomnia, a cataract of the left eye and heart disease.
Prolonged release melatonin has shown good results in treating insomnia in older adults (2007).
Lee said that she had been suffering from insomnia and had taken an overdose by mistake.
It is partly due to his insomnia and also his desire and dedication to bring criminals to justice.
Although it has for a long time been a first-line drug for the treatment of insomnia, it has seen declines in prescriptions in recent years.

✅ Mọi người cũng xem : số điện thoại nội bộ tiếng anh là gì

Cách dịch tương tự

Cách dịch tương tự của từ “mất ngủ” trong tiếng Anh

ngủ động từ

English

mất động từ

English

mất

English

mất ý thức tính từ

English

mất hết tính từ

English

mất kết nối tính từ

English

mất hết nhuệ khí tính từ

English

giọng nói đều đều buồn ngủ danh từ

English

mất trí tính từ

English

mất hẳn động từ

English

thiếp ngủ động từ

English

mất thể diện

English

mất vị trí động từ

English

thuốc ngủ danh từ

English

túi ngủ danh từ

English

tỉnh ngủ tính từ

English

Hơn

Duyệt qua các chữ cái

Những từ khác

Vietnamese
  • mất công
  • mất dạy
  • mất giọng
  • mất hẳn
  • mất hết
  • mất hết nhuệ khí
  • mất kết nối
  • mất liên lạc
  • mất mát
  • mất mặt
  • mất ngủ
  • mất nhuệ khí
  • mất thăng bằng
  • mất thể diện
  • mất tinh thần
  • mất trí
  • mất uy tín
  • mất vị trí
  • mất ý thức
  • mấu
  • mấu bút
arrow_upward


Các câu hỏi về chứng mất ngủ tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê chứng mất ngủ tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết chứng mất ngủ tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết chứng mất ngủ tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết chứng mất ngủ tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về chứng mất ngủ tiếng anh là gì


Các hình ảnh về chứng mất ngủ tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo kiến thức về chứng mất ngủ tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tham khảo nội dung chi tiết về chứng mất ngủ tiếng anh là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/

Related Posts

About The Author