Cấu trúc Find | Cách dùng, phân biệt với Found | hangnhatcaocap.com.vn

Bài viết Cấu trúc Find | Cách dùng, phân biệt với Found | hangnhatcaocap.com.vn thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HangNhatCaoCap.com.vn tìm hiểu Cấu trúc Find | Cách dùng, phân biệt với Found | hangnhatcaocap.com.vn trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : Cách dùng, phân biệt với Found

Trong tiếng Anh có rất nhiều dạng cấu trúc được sử dụng để diễn tả cảm nhận hay bộc lộ cảm xúc một cách tinh tế và tạo nhiều thiện cảm. Trong đó phải kể tới cấu trúc Find, ở đây động từ Find không phải mang nghĩa là tìm kiếm mà nó được dùng với mục đích khác. Hãy cùng 4Life English Center (e4Life.vn) cùng đi tìm hiểu chi tiết về cấu trúc Find trong tiếng Anh.

Cấu trúc Find trong tiếng Anh
Cấu trúc Find

Mục lục hiện

  1. 1. Cách dùng cấu trúc Find trong tiếng Anh
    1. 1.1. Find đi với danh từ
    2. 1.2. Find đi với danh từ và tính từ
    3. 1.3. Find đi với ‘it” (tân ngữ giả)
  2. 2. Phân biệt Find và Found
    1. 2.1. Found là thể quá khứ và phân từ 2 của Find
    2. 2.2. Found là động từ mang nghĩa thành lập
  3. 3. Bài tập vận dụng và đáp án
    1. 3.1. Bài tập 1
    2. 3.2. Bài tập 2
    3. 3.3. Đáp án

1. Cách dùng cấu trúc Find trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, cấu trúc Find thường được dùng để diễn tả suy nghĩ, cảm nhận của người nói về một đối tượng sự vật, sự việc nào đó.

1.1. Find đi với danh từ

Khi đứng trước hai danh từ liên tiếp thì cấu trúc này được sử dụng để bày tỏ ý kiến về ai hay cái gì như thế nào.

Công thức:

  • Find + danh từ + danh từ
    Nhận thấy ai/ cái gì ra sao

Ví dụ:

  • Jack find his sister a lovely girl. (Jack thấy em gái anh ấy là một cô gái đáng yêu.)
  • I find this dog a good boy!  (Tôi thấy chú chó này đúng là chú chó ngoan.)
  • The teacher finds your opinion a great one. (Giáo viên thấy ý kiến của bạn là một ý tưởng tuyệt vời.)

1.2. Find đi với danh từ và tính từ

Khá tương tự với ý nghĩa của cấu trúc trên, khi Find đi với danh từ và tính từ cũng được dùng để miêu tả cảm xúc, cảm nhận của người nói về việc gì đó.

Công thức:

  • Find + danh từ + tính từ
    Nhận thấy ai/cái gì như thế nào

Ví dụ:

  • Jimmy found my bracelet quite beautiful.  (Jimmy thấy chiếc vòng của tôi rất đẹp.)
  • We found the assembly line very complicated.  (Chúng tôi thấy dây chuyền lắp ráp rất phức tạp.)
  • All of the students find this book very useful.  (Tất cả học sinh đều thấy cuốn sách này có ích.)

1.3. Find đi với ‘it” (tân ngữ giả)

Cậu trúc Find đi với ‘it” (tân ngữ giả) được xem là một cách viết khác của cấu trúc trên, cũng được sử dụng nhằm nhấn mạnh về cảm nghĩ, cảm nhận của người nói khi làm một việc gì đó.

Công thức:

  • Find + it + tính từ + to V
    Cảm thấy như thế nào để làm việc gì/ khi làm gì

Ví dụ:

  • I find it quite easy to do this project alone. (Tôi thấy nó khá dễ dàng để làm dự án này một mình.)
  • Scientists find it difficult to explain this experiment. (Các nhà khoa học thấy nó rất khó để giải thích được thí nghiệm này.)
  • All students found it inconvenient to study online.  (Tất cả học sinh đều thấy bất tiện khi học trực tuyến.)

2. Phân biệt Find và Found

Không phải hai động từ luôn có cách sử dụng giống nhau hoàn toàn. Cùng lưu ý khi dùng chúng sau đây.

Phân biệt cấu trúc Find
Phân biệt Find và Found

2.1. Found là thể quá khứ và phân từ 2 của Find

Cũng tương tự Find, tuy ở dạng quá khứ những Found có cách sử dụng và ý nghĩa y hệt như Find.

Ví dụ:

  • Farmers found it hard to export sweet watermelons. (Những nông dân thấy khó khăn để xuất khẩu những quả dưa hấu ngọt.)
  • I found out my book yesterday. It was on the bookshelf.  (Tôi đã tìm thấy quyển sách của tôi hôm qua. Nó ở trên giá.)
  • My sister found the sunbath really relaxed.  (Chị tôi đã thấy tắm nắng rất thoải mái.)
  • Yesterday, I found a mean girl. But she isn’t. (Hôm qua tôi nhận thấy cô ấy là một cô gái xấu tính. Nhưng cô ấy không như vậy.)
  • The thief was found and arrested last week.  (Tên trộm đã bị tìm thấy và bắt giữ tuần trước.)

2.2. Found là động từ mang nghĩa thành lập

Ngoài cách dùng nêu trên, trong tiếng Anh Found còn mang nghĩa khác là thành lập, tạo ra. Tiết lộ cho những ai chưa biết thì Founder chĩnh là người thành lập đó.

Ví dụ:

  • Son Tung MTP is the one who founded MTP Entertainment. (Sơn Tùng MTP là người đã thành lập ra MTP Entertainment.)
  • Hany is going to found her own company next year. (Hany chuẩn thành lập công ty riêng của cô ấy vào năm sau.)
  • Steve Jobs founded Apple in 1976. (Steve Jobs sáng lập ra Apple vào năm 1976.)
  • When did you found this fund?  (Bạn thành lập nguồn quỹ này từ bao giờ?)
  • This organisation was founded to help poor people. (Tổ chức này được thành lập để giúp đỡ người nghèo.)

3. Bài tập vận dụng và đáp án

Bái tập về cấu trúc Find
Bài tập vận dụng

3.1. Bài tập 1

Chọn đáp án thích hợp cho mỗi câu sau:

1. He finds it ___ to solve this case.

  1. difficult
  2. differed
  3. difficultly
  4. difficulty

2. I find it ___ that they have finished all assignments in time.

  1. amaze
  2. amazed
  3. amazing
  4. amazingly

3. She ___ the film at 7.pm yesterday boring.

  1. took
  2. hold
  3. found
  4. got

4. All of my students____ the online class registration system very complicated.

  1. became
  2. found
  3. turned
  4. mentioned

5. My mother finds it ____ to make soup from scratch.

  1. simple
  2. simply
  3. simplify
  4. simplicity

3.2. Bài tập 2

Viết lại các câu dưới đây dùng cấu trúc Find:

  1. My mother thinks studying English is necessary.
  2. To me, Linh is an intelligent student.
  3. Why are you interested in playing football?
  4. People like swimming because they feel relaxed.
  5. We cannot play this game. It’s so complicated.
  6. Everyone thinks that Lily is a perfect girl.
  7. Finishing this case is impossible – he said.
  8. It is so amazing that they have finished all assignments in time.

3.3. Đáp án

Bài tập 1:

  1. A
  2. C
  3. C
  4. B
  5. A

Bài tập 2:

  1. My mother finds studying English necessary.
  2. I find Linh an intelligent student.
  3. Why do you find playing football interesting?
  4. People find swimming relaxed.
  5. We find it complicated to play this game.
  6. Everyone finds Lily a perfect girl.
  7. He finds it impossible to solve this case.
  8. I find it amazing that they have finished all assignments in time.

Trên đây là chi tiết về cấu trúc Find trong tiếng Anh được 4Life English Center (e4Life.vn) tổng hợp. Cấu trúc này thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp, nếu hay xem phim và lắng nghe các cuộc nói chuyện của người nước ngoài, bạn sẽ quen hơn với cấu trúc này hơn. Đừng quên ôn tập thường xuyên nhé!

Đánh giá bài viết

[Total: 3 Average: 5]


Các câu hỏi về sau found là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê sau found là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết sau found là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết sau found là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết sau found là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về sau found là gì


Các hình ảnh về sau found là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm thông tin về sau found là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm nội dung chi tiết về sau found là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/

Related Posts

About The Author