Bạn đang chọn từ điển Hán-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Định nghĩa – Khái niệm

cân cốt từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong từ Hán Việt và cách phát âm cân cốt từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cân cốt từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm cân cốt tiếng Hán筋骨 (âm Bắc Kinh)phát âm cân cốt tiếng Hán筋骨 (âm Hồng Kông/Quảng Đông).

cân cốt Gân và xương. Cũng chỉ thân thể. ◇Mạnh Tử 孟子:Cố thiên tương giáng đại nhậm ư thị nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt, ngạ kì thể phu, không phạp kì thân故天將降大任於是人也, 必先苦其心志, 勞其筋骨, 餓其體膚, 空乏其身 (Cáo tử hạ 告子下).Quan kiện, chỗ cốt yếu.Trong thư pháp chỉ cách cục và khí lực chữ viết. ◇Mễ Phí 米芾:Thế nhân đa tả đại tự thì dụng lực tróc bút, tự dũ vô cân cốt thần khí世人多寫大字時用力捉筆, 字愈無筋骨神氣 (Hải Nhạc danh ngôn 海岳名言).

Xem thêm từ Hán Việt

✅ Mọi người cũng xem : sàn ôm lệnh là gì

Từ điển Hán Việt

Nghĩa Tiếng Việt: cân cốtGân và xương. Cũng chỉ thân thể. ◇Mạnh Tử 孟子: Cố thiên tương giáng đại nhậm ư thị nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt, ngạ kì thể phu, không phạp kì thân 故天將降大任於是人也, 必先苦其心志, 勞其筋骨, 餓其體膚, 空乏其身 (Cáo tử hạ 告子下).Quan kiện, chỗ cốt yếu.Trong thư pháp chỉ cách cục và khí lực chữ viết. ◇Mễ Phí 米芾: Thế nhân đa tả đại tự thì dụng lực tróc bút, tự dũ vô cân cốt thần khí 世人多寫大字時用力捉筆, 字愈無筋骨神氣 (Hải Nhạc danh ngôn 海岳名言).