Bu tủng tiếng Trung là gì

Bài viết Bu tủng tiếng Trung là gì thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HangNhatCaoCap.com.vn tìm hiểu Bu tủng tiếng Trung là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Bu tủng tiếng Trung là gì”

Thông tin chi tiết về Bu tủng tiếng Trung là gì


Xem nhanh


bu tủng tiếng trung là gì

Trước khi vào bài học chúng ta nên hiểu: tiếng Trung Bồi là gì và có nên học tiếng Trung bồi không ?

Tiếng Trung Bồi là các từ vựng, các câu giao tiếp tiếng Trung được phiên âm trực tiếp ra tiếng Việt để bạn đọc theo.

Ví dụ: từ  Tôi hiểu rồi  Nếu học cơ bản thì phải học cách viết phiên âm là Wǒmíngbáile nhưng trong học tiếng Trung Bồi giáo viên hay người viết sẽ viết Ủa míng pái lơ

Nhược điểm của cách học tiếng Trung Bồi

  • Học đâu biết đấy, dễ quên nếu không được nói hàng ngày
  • Không tự chủ trong việc học vì phải có người viết phiên âm trực tiếp
  • Thiếu chính xác ví phiên âm kiểu đó không thể diễn tả chính xác được
  • Trong tuyển dụng không được ưu tiên

*** Rất nhiều bạn đã lao động ở Trung Quốc, Đài Loan nói tiếng Trung rất trôi chảy nhưng khi về Việt Nam xin việc làm tiếng Trung rất khó và phải quay lại Học bài tiếng Trung cơ bản từ đầu

✅ Xem thêm : utp là gì

Ưu điểm của cách học tiếng Trung Bồi

  • Dễ học và nếu được tiếp xúc hàng ngày với người nói tiếng Trung thì thời gian học rất nhanh

✅ Xem thêm : chỉ may 60 3 là gì

Ai nên học kiểu tiếng Trung bồi này:

  • Những người cần học nhanh, cấp tốc theo 1 lĩnh vực nào đó, thời gian học trong 1 vài tuần như các bạn đi XKLD, đi du lịch, đi buôn

Nếu có nhiều thời gian hơn thì các bạn nên học cơ bản trước vì Khóa học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu cũng chỉ mất 1 vài tuần

✅ Xem thêm : nên mua tủ sấy quần áo loại nào

50 Câu tiếng Trung Bồi Ngôi 1: Tôi.

STT Chữ Hán Phiên âm Tiếng Việt
1 我明白了 Wǒmíngbáile

Ủa míng pái lơ

Tôi hiểu rồi
2 我不乾了 Wǒ bú gàn le

Ủa pú can lơ

Tôi không làm nữa
3 我也是 Wǒ yě shìỦa dẻ sư Tôi cũng vậy
4 我同意 Wǒ tóngyì

Ủa thúng y

Tôi đồng ý
5 還不錯 Hái bùcuòHái pú trua Cũng được lắm
6 安靜一點 Ānjìng yī diǎnAn chinh y tẻn Hãy giữ im lặng 1 chút
7 闭嘴 Bì zuǐPi chuẩy Im miệng
8 讓我來 Ràng wǒ láiRang ủa lái Để tôi , để tôi làm
9 振作起來 Zhènzuò qǐláiTrân chua chỉ lái Phấn khởi lên nào
10 做得好 Zuò de hǎoChua tứa hảo Làm tốt lắm
11 玩得開心 Wán de kāixīnGoán tứa khai xin Chơi vui vẻ
12 我回來了 Wǒ huíláileỦa huấy lái lơ Tôi về rồi
13 我迷路了 Wǒ mílùleỦa mí lu lơ Tôi lạc đường rồi
14 我請客 Wǒ qǐngkèỦa chỉnh khưa Tôi đãi , tôi mời
15 我也一樣 Wǒ yě yīyàngỦa dzẻ ý ang Tôi cũng thế
16 這邊請 Zhè biān qǐngTrưa piên chỉng Mời đi lối này
17 跟我来 Gēn wǒ láiCân ủa lái Đi theo tôi
18 我拒絕 Wǒ jùjuéỦa chuy chuế Tôi từ chối
19 我保證 Wǒ bǎozhèngỦa pảo trâng Tôi bảo đảm
20 我懷疑 Wǒ huáiyíỦa hoái y Tôi nghi lắm
21 我也這樣想 Wǒ yě zhèyàng xiǎngÚa zẻ trưa dzang xẻng Tôi cũng nghĩ như thế
22 我是單身貴族 Wǒ shì dānshēn guìzúỦa sư tan sân quây chú Tôi là người độc thân thành đạt
23 讓我想想 Ràng wǒ xiǎng xiǎngRang ủa xéng xẻng Để tôi nghĩ đã
24 我是他的影迷 Wǒ shì tā de yǐngmíỦa sư tha tợ ỉng mí Tôi là fan( người hâm mộ) của anh ấy
25 你肯定嗎? Nǐ kěndìng ma?Nỉ khẩn tinh ma? Bạn chắc chắn không ?
26 我在節食 Wǒ zài jiéshíỦa chai chía sứ Tôi đang ăn kiêng
27 你出賣我 Nǐ chūmài wǒNỉ chu mai ủa Mày bán đứng tao
28 我能幫你嗎? Wǒ néng bāng nǐ ma?Ủa nấng pang nỉ ma? Tôi có thể giúp bạn gì không ?
29 我做到了 Wǒ zuò dàoleỦa chua tao lơ Tôi làm được rồi
30 我做完了 Wǒ zuò wánleỦa chua goán lơ Tôi làm xong rồi
31 我會留意的 Wǒ huì liúyìỦa huây liếu y Tôi sẽ lưu ý
32 我在趕時間 Wǒ zài gǎn shíjiānỦa chai cản sứ chen Tôi đang vội lắm
33 你欠我一個人情 Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíngNỉ chen ủa ý cưa rấn chính Bạn nợ tôi một việc
34 你在開玩笑吧? Nǐ zài kāiwánxiào ba?Nỉ chai khai oán xeo pa ? Bạn đùa à ?
35 我不是故意的 Wǒ bùshì gùyì deỦa pú sư cu y tợ Tớ không cố ý
36 我會幫你打點 Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎnỦa huây pang nỉ tả tẻn Tôi sẽ sắp xếp cho anh
37 她缺乏勇氣 Tā quēfá yǒngqìTha chuê phá dủng chi Anh ấy thiếu dũng khí
38 我別無選擇 Wǒ bié wú xuǎnzéỦa pía ú xoẻn chứa Tôi không có sự lựa chọn
39 我喜歡吃冰淇淋 Wǒ xǐhuan chī bīngqílínỦa xỉ hoan chư pinh chí lín Tôi thích ăn kem
40 我盡力而為 Wǒ jìnlì ér wéiỦa chin li ớ guấy Tôi sẽ cố gắng hết sức
41 你好嗎? Nǐhǎo ma?

Ní hảo ma?

Bạn có khỏe không?
42 见到你很高兴。 Jiàn dào nǐ hěn gāoxìngChen tao nỉ hẩn cao xinh Rất vui được gặp bạn.
43 你近来过的怎麼樣? Nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?Nỉ chin lái cua tợ chẩn mơ dang ? Bạn dạo này thế nào?
44 忙嗎? Máng ma ?

Máng ma?

Bận không?
45 .還好。 Hái hǎo

Hái hảo

Cũng tốt
46 挺好。 Tǐng hǎo.Thỉnh hảo Rất tốt.
47 .馬馬虎虎 MǎmahǔhuMả ma hu hụ Chỉ tàm tạm,bình thường.
48 我愛你 Wǒ ài nǐỦa ai nỉ Anh yêu em
49 这是你的嗎? Zhè shì nǐ de ma?Trưa sư nỉ tợ ma ? Nó là của bạn à?
50 這很好。 Zhè hěn hǎo.Trưa hấn hảo Rất tốt

✅ Xem thêm : cng là gì

50 Câu học tiếng Trung Bồi ngôi 2: Bạn 你 /nǐ/ (nỉ): .

51 你肯定嗎? Nǐ kěndìng ma?Nỉ khẩn tinh ma? Bạn có chắc không?
52 非做不可嗎? Fēi zuò bùkě ma?Phây chua pu khửa ma? Tôi có phải không?
53 他和我同歲 Tā hé wǒ tóng suì.Tha hứa ủa thúng suây Anh ấy cùng tuổi với tôi
54 不要緊。 Bùyàojǐn.Pú dao chỉn Không có gì
55 沒問題! Méi wèntí!Mấy guân thí Không vấn đề gì
56 就這樣! Jiù zhèyàng!Chiêu trưa dang Thế đó
57 時間快到了 Shíjiān kuài dàole.Sứ chen khoai tao lơ Hết giờ
58 有什麼新鮮事嗎? Yǒu shén me xīnxiān shì ma?Yểu sấn mơ xin xen sư ma ? Có tin tức gì mới không
59 算上我。 Suàn shàng wǒ.Soan sang ủa Tin tôi đi
60 別擔心 Bié dānxīn.Pía tan xin Đừng lo lắng
61 好點了嗎? Hǎo diǎnle ma?Hảo tẻn lơ ma? Thấy đỡ hơn chưa?
62 你呢? Nǐ ne?Nỉ nơ Bạn thì sao?
63 你欠我一個人情。 Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.Nỉ chen ủa y cờ rân chính Bạn nợ tôi đó
64 不客氣。 Bù kèqì.Pú khưa chi Không có gì
65 哪一天都行夕 Nǎ yītiān dou xíng xīNả y thiên tâu xính xi Ngày nào đó sẽ làm
66 你在開玩笑吧! Nǐ zài kāiwánxiào ba!Nỉ trai khai oán xeo pa Bạn đùa à?
67 祝賀你! Zhùhè nǐ!Tru hưa nỉ Chúc mừng bạn
68 我情不自禁。 Wǒ qíngbùzìjīn.Ủa chính pu chư chin Tôi không chịu nổi
69 我不知道 . Wǒ bù zhìdāoỦa pu trư tao Tôi không biết
70 我會幫你打點的。 Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de.Ủa huây pang nỉ tá tẻn tợ Tôi sẽ giúp bạn
71 給你。 Gěi nǐ.Cấy nỉ Của bạn đây
72 没有人知道。 Méiyǒu rén zhīdào.Mấy yểu rấn chư tao Không ai biết
73 別緊張。 Bié jǐnzhāng.Pía chỉn trang Đừng vội vàng (căng thẳng)
74 太遺憾了! Tài yíhànle!Thai ý han lơ Tiếc quá
75 還要別的嗎? Hái yào bié de ma?Hái dzao pía tợ ma Còn gì nữa không?
76 一定要小心! Yīdìng yào xiǎoxīn!Ý tinh dzao xẻo xin Cẩn thận
77 幫個忙,好嗎? Bāng gè máng, hǎo ma?Pang cưa máng hảo ma? Giúp tôi một việc
78 先生,對不起 Xiānshēng, duìbùqǐ.Xen sâng , tuây pu chỉ Xin lỗi ngài, xin lỗi bạn
79 幫幫我! Bāng bāng wǒ!Pang pang ủa Giúp tôi một tay
80 怎麼樣? Zěnme yàng?Chẩn mơ dang Mọi việc thế nào?
81 我沒有頭緒 Wǒ méiyǒu tóuxù.Ủa mấy yểu thấu xuy Tôi không biết
82 我做到了! Wǒ zuò dàole!Ủa chua tao lơ Tôi đã làm được rồi
83 我不想聽 Wǒ bù xiǎng tīngỦa pu xẻng thinh Tôi không muốn nghe nữa
84 我不懂! Wǒ bù dǒngỦa pu tủng Tôi không hiểu
85 這是她的本行 Zhè shì tā de běn háng.Trưa sư tha tờ pẩn háng Đó là chuyên môn của cô ta.
86 由你決定 Yóu nǐ juédìng.Yếu nỉ chuế tinh Nó phụ thuộc vào bạn
87 簡直太棒了! Jiǎnzhí tài bàngle!Chẻn trứ thai pang lơ Thật tuyệt vời
88 別客氣。 Bié kèqì.Pía khưa chi Đừng khách sáo, đừng khách khí
89 好棒 . Hǎo bàng .Hảo pang Tuyệt vời
90 保持聯絡。 Bǎochí liánluò.

Pảo chứ lén lua

Giữ liên hệ nhé
91 時間就是金錢。 Shíjiān jiùshì jīnqián.Sứ chen chiêu sư chin chén Thời gian là vàng bạc
92 是哪一位? Shì nǎ yī wèi?Sư nả y guây Ai gọi đó
93 你做得對。 Nǐ zuò dé duì.Nỉ chua tứa tuây Bạn đã làm đúng
94 笨蛋 Bèn dānPân tan Đồ ngốc, ngu ngốc
95 滾開 Gǔn kāiQuẩn khai Cút đi, xéo đi. Biến đi ngay
96 祝你玩得開心! Zhù nǐ wán dé kāixīn!Tru nỉ oán tứa khai xin Thưởng thức nhé
97 小心一點 Xiǎoxīn yī diǎn .Xẻo xin y tẻn Cẩn thận một chút.
98 別動。 bié dōngPía tung Đừng cử động. Đứng yên, đừng nhúc nhích.
99 別走. Bié zǒu .Pía chẩu Đừng đi.
100 幹嘛 Gān mǎ !

Can mả

Gì thế
101 男人 nánrén

nán rấn

đàn ông, nam nhân.

Do số lượng từ vựng về tiếng Trung Bồi khá nhiều không thể tránh khỏi sai sót trong qua trình đánh máy, copy. Rất mong các bạn thông cảm và góp ý cùng Chinese

Xem thêm bài :

  • 1000 Từ vựng tiếng Trung Bồi Cơ bản
  • Các bài học tiếng Trung Bồi cơ bản cho người mới bắt đầu

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Nguồn: chinese.com.vnBản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung ChineseVui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

.



Các câu hỏi về bu tủng tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê bu tủng tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết bu tủng tiếng trung là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết bu tủng tiếng trung là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết bu tủng tiếng trung là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về bu tủng tiếng trung là gì


Các hình ảnh về bu tủng tiếng trung là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm thông tin về bu tủng tiếng trung là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thông tin chi tiết về bu tủng tiếng trung là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/


Related Posts

About The Author