Bệnh suy giảm trí nhớ tiếng anh là gì

Bài viết Bệnh suy giảm trí nhớ tiếng anh là gì thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HangNhatCaoCap.com.vn tìm hiểu Bệnh suy giảm trí nhớ tiếng anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Bệnh suy giảm trí nhớ tiếng anh là gì”

Thông tin chi tiết về Bệnh suy giảm trí nhớ tiếng anh là gì


Xem nhanh
🟡 Trở thành fanVIP: https://www.youtube.com/channel/UCkgjUHB8sdWbmdp39swMrTg/join
- Đăng ký theo dõi kênh: http://popsww.com/Web5Ngay

- Các video hay nhất của Web5ngay: https://w5n.co/best

- Radio chính thức của web5ngay: https://tamsukinhdoanh.com

- Group chính thức của Web5ngay: https://w5n.co/fb

#web5ngay #kynang #kinhdoanh #baihockinhdoanh
Cách Nhớ Dai Như Đĩa Từ Vựng Tiếng Anh ✅ #bhth

Sa sút trí tuệ (Dementia) mô tả một nhóm các triệu chứng ảnh hưởng đến trí nhớ, suy nghĩ và khả năng xã hội đủ nghiêm trọng để ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của người mắc phải. Đây không phải là một bệnh cụ thể, nhưng một số bệnh khác nhau cũng có thể gây ra chứng sa sút trí tuệ.

Mặc dù sa sút trí tuệ nói chung liên quan đến mất trí nhớ, mất trí nhớ có những nguyên nhân khác nhau. Nếu chỉ có triệu chứng mất trí nhớ thì không có nghĩa là người đó bị sa sút trí tuệ.

Bệnh Alzheimer là nguyên nhân phổ biến nhất của chứng mất trí tiến triển ở người lớn tuổi, nhưng có một số nguyên nhân khác cũng gây sa sút trí tuệ. Tùy thuộc vào nguyên nhân, một số triệu chứng sa sút trí tuệ có thể hồi phục.

Mất trí nhớ tiếng Anh là memory lost, phiên âm ˈmem.ər.i lɒst. Mất trí nhớ là sự giảm hụt trí nhớ gây ra bởi tổn thương não, bệnh tật hoặc chấn thương tâm lý làm người bệnh không nhớ những gì xảy ra trước đó.

Mất trí nhớ tiếng Anh là memory lost, phiên âm /ˈmem.ər.i lɒst/. Mất trí nhớ không phải là một căn bệnh mà do não bị tổn thương bởi các tai nạn hoặc chấn động mạnh. Triệu chứng này làm cho người bệnh lãng quên mọi thứ theo thời gian và phải mất khoảng thời gian dài mới nhớ lại được.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến mất trí nhớ.

Memory lost /ˈmeməri lɒst/: Mất trí nhớ.

image

Recollection /ˌrekəˈlekʃən/: Hồi ức.

Nostalgia /nɒsˈtældʒə/: Hoài niệm.

Retrieval /rɪˈtriːvəl/: Phục hồi ký ức.

Dim /dɪm/: Mờ nhạt vì xảy ra lâu.

Memorable /ˈmemərəbəl/: Đáng nhớ.

Oblivion /əˈblɪviən/: Lãng quên.

Redolent /ˈredələnt/: Gợi nhớ đến.

Unforgettable /ˌʌnfəˈɡetəbəl/: Khó quên.

Elusive /iˈluːd/: Không nhớ rõ.

Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến mất trí nhớ.

I’ve racked my brain, but I just can’t remember his name.

Mặc dù nghĩ rất kỹ, nhưng tôi không thể nhớ tên anh ấy.

She wants to wipe the divorce from her mind.

Cô ấy muốn quên đi việc ly hôn khỏi tâm trí.

I have a bad memory for long passages of poetry.

Tôi có trí nhớ kém với những bài thơ dài.

Happiness is nothing more than good health and a bad memory.

Hạnh phúc không có gì hơn là có một sức khỏe tốt và một trí nhớ kém.

Live out of your imagination instead of out of your memory.

Hãy sống nhờ trí tưởng tượng của mình thay vì nhờ trí nhớ.

I do remember, and then when I try to remember, I forget.

Tôi có nhớ đấy chứ, và khi tôi cố nhớ, tôi lại quên.

Bài viết mất trí nhớ tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Suy giảm trí nhớ hay Chứng mất trí, thường gọi là lẫn hay đãng trí, là hiện tượng kém dần của trí nhớ và nhận thức do suy thoái không ngừng của não bộ. Người mắc phải chứng lẫn lúc đầu thường quên những việc mới xảy ra, nhưng về sau khi bệnh trầm trọng sẽ không nhận ra người thân trong nhà, vụng về, hay đi lạc, mất khả năng sinh hoạt hằng ngày và trở thành ngơ ngác hay ngu ngốc, cần người khác chăm sóc kiểm soát mọi mặt.

Suy giảm trí nhớChuyên khoatâm thần học, thần kinh họcTần suất3.8 to 4% (châu Á), 6.1 to 6.3% (châu Âu), 6.4 to 6.6% (châu Mỹ), 2.5 to 2.7% (châu Phi)ICD-10F00-F07ICD-9-CM290-294Patient UKSuy giảm trí nhớ

Khoảng 24 triệu người trên thế giới bị đãng trí, trong đó gần 60% là do bệnh Alzheimer[1].

Auguste D.

Năm 1901 bác sĩ tâm thần học Alois Alzheimer người Đức trình bày trường hợp của bệnh nhân tên Auguste D, 50 tuổi, bị mất trí.[2] Trong thế kỷ 20, từ “bệnh Alzheimer” thường chỉ để định bệnh cho những người mất trí tuổi 45 đến 65 (“lẫn trước khi già”, “lẫn sớm”). Những người lớn tuổi hơn mà bị mất trí được coi như là chuyện thông thường, do tuổi cao làm “não bộ tê cứng”. Trong những năm 1970 – 1985 khoa học nhận thấy người mất trí ở các lứa tuổi khác nhau lại có triệu chứng lâm sàng giống nhau.

(tiếng Việt) (tiếng Anh)

  • dementia.com
  • Thư viện Y học Quốc gia & Trung tâm Sức khỏe Hoa Kỳ
  1. ^ Ferri CP, Prince M, Brayne C; và đồng nghiệp (2005). “Global prevalence of dementia: a Delphi consensus study”. Lancet. 366 (9503): 2112–7. doi:10.1016/S0140-6736(05)67889-0. PMID 16360788. “Và đồng nghiệp” được ghi trong: |author= (trợ giúp)Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  2. ^ Konrad Maurer & Maurer, Ulrike (2003). Alzheimer: the life of a physician and the career of a disease. New York: Columbia University Press. ISBN 0-231-11896-1.Quản lý CS1: sử dụng tham số tác giả (liên kết)

dementia

* danh từ – (y học) chứng mất trí

dementia

bênh suy giảm trí nhớ ; bệnh mất trí nhớ ; bệnh suy giảm trí nhớ ; bệnh suy giảm trí não này ; bệnh thần kinh ; chứng bệnh này ; chứng mất trí ; chứng suy giảm trí nhớ ; gây mất trí ; mất trí nhớ ; mất trí ; suy giảm trí nhớ ; suy giảm trí não ; tâm thần phân liệt ; điên luôn ;

dementia

bênh suy giảm trí nhớ ; bệnh mất trí nhớ ; bệnh suy giảm trí nhớ ; bệnh thần kinh ; chứng bệnh này ; chứng mất trí ; chứng suy giảm trí nhớ ; gây mất trí ; mất trí nhớ ; mất trí ; suy giảm trí nhớ ; suy giảm trí não ; tâm thần phân liệt ; điên luôn ;

dementia; dementedness

mental deterioration of organic or functional origin

senile dementia

* danh từ – chứng lú lẫn (bệnh của tuổi già)

English Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:Tweet



Các câu hỏi về bệnh mất trí nhớ tiếng anh gọi là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê bệnh mất trí nhớ tiếng anh gọi là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author