arrival

Bài viết arrival thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://hangnhatcaocap.com.vn/ tìm hiểu arrival trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “arrival”
The second part of the study, covering a 12-month period from 1992 to 1993, concentrated on age-related patterns of departures, arrivals and part-time working.

From the Cambridge English Corpus

Initial data for the iterative solver can be difficult to find, in particular if there are multiple solutions (arrivals).

From the Cambridge English Corpus

Private channels also help the government to cope with the highly concentrated market arrivals during the marketing season in those states with a heavy surplus.

From the Cambridge English Corpus

Tourist arrivals actually fell for the first time in 1983.

From the Cambridge English Corpus

A second characterization is involved based on the expected number of arrivals during an interval of time.

From the Cambridge English Corpus

Why do dominant language switch or maintenance processes occur among younger or older arrivals, respectively?

From the Cambridge English Corpus

The students, themselves new arrivals to the country, found it motivating to read about places that were familiar to them in a fictional story.

From the Cambridge English Corpus

Speed in the transit, and punctuality in arrivals and connections, are desirable, are required in this mode of conveyance.

From the Cambridge English Corpus

What are the mechanisms leading to the dominant language switch or maintenance processes among the younger or older arrivals?

From the Cambridge English Corpus

Representing “new arrivals” in long-term demographic history, these areas are where industrialization and immigration brought about a rapid rise in population in recent times.

From the Cambridge English Corpus

The main road was determined, and the early arrivals built their houses along it.

From the Cambridge English Corpus

The fall affected all companies, the established and the more recent arrivals, but the latter took the brunt of the reversal.

From the Cambridge English Corpus

The use of the term ‘ residues’ revealingly indicates the sense of division between older residents and the more recent arrivals.

From the Cambridge English Corpus

Although we do not observe the levels of trading activity directly, these are naturally associated with the intensity of quote arrivals.

From the Cambridge English Corpus

The railroads were recent arrivals; their rights should have been subordinate to the timeless truths of property usage.

From the Cambridge English Corpus

See all examples of arrival

These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.



Các câu hỏi về arrival là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê arrival là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết arrival là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết arrival là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết arrival là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về arrival là gì


Các hình ảnh về arrival là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm kiến thức về arrival là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem nội dung chi tiết về arrival là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/

Related Posts

About The Author