allure

Bài viết allure thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Hàng Nhật Cao Cấp tìm hiểu allure trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “allure”
He began a playful description, – long, but never tedious; alluring, yet without enthusiasm – a dreamy suggestion of refined delights and luxuries.

From the Cambridge English Corpus

Some of them are rather mundane rearrangements or software modifications with noallurefor the mathematician.

From the Cambridge English Corpus

Clearly this instrumental passage conveys the alluring vagrancy captured in the poetic image of the wild seed on the wind.

From the Cambridge English Corpus

This alluring canon is followed by a short orchestral interlude.

From the Cambridge English Corpus

This book is replete with alluring statements that leave the reader wishing for a more sustained exploration of the author’s intriguing ideas.

From the Cambridge English Corpus

Those glimpses of social history are alluring, especially when they go beyond details about housing and other infrastructure.

From the Cambridge English Corpus

On the lighter side, however, theallureof academic activism can also compromise and threaten our scholarly work if we are not vigilant.

From the Cambridge English Corpus

Second, by engaging the public health official primarily, bioethicists stand to lose some of the “excitement” and “allure” of traditional, clinical bioethics.

From the Cambridge English Corpus

The assumption that decisions can be evaluated in relation to uncontentious abstract rules has proved alluring.

From the Cambridge English Corpus

Wittingly or not, these studies have established an unwritten but alluring template for the study of policy reform.

From the Cambridge English Corpus

For theallureof psychology is that the ethical pathway for authority is also an ethical pathway for the self.

From the Cambridge English Corpus

Theallureof living abroad was also resisted.

From the Cambridge English Corpus

But the reality of war – the deprivation experienced by the combatants and the death of comrades – tempers the originalallureof adventure.

From the Cambridge English Corpus

In summary, flexible employment is an alluring concept, not least as a counter to the ageing of the population.

From the Cambridge English Corpus

Posters plastered on walls across the country offered alluring depictions of how planned government and technology were building the nation.

From the Cambridge English Corpus

See all examples of allure

These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.



Các câu hỏi về allure là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê allure là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết allure là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết allure là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết allure là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về allure là gì


Các hình ảnh về allure là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thông tin về allure là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo nội dung về allure là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://hangnhatcaocap.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hangnhatcaocap.com.vn/wiki-hoi-dap/

Related Posts

About The Author